Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

docile

tính từC1
US/ˈdɑsəl/

docile nghĩa là ngoan ngoãn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

docile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willing to be taught or led or supervised or directed.

Các nét nghĩa của từ docile

  1. 1

    tính từC1

    willing to be taught or led or supervised or directed

    sẵn sàng được dạy hoặc lãnh đạo hoặc giám sát hoặc chỉ đạodịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa stubborn

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • docile pupil55 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từC1

    ready and willing to be taught

    sẵn sàng và sẵn lòng được dạydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teachable

  3. 3

    tính từC1

    easily handled or managed

    dễ dàng xử lý hoặc quản lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gentle

Câu hỏi thường gặp về docile

docile nghĩa là gì?

docile nghĩa là ngoan ngoãn (bản dịch máy, chưa biên tập). docile là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: willing to be taught or led or supervised or directed.

docile được dùng trong câu như thế nào?

The object of this solicitude was docile and quiet, taking what was given her, but evidently exhausted beyond the power of thought or voluntary action. (Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/docile, mã đối chiếu EV-ADA4A199. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “docile” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa docile và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The object of this solicitude was docile and quiet, taking what was given her, but evidently exhausted beyond the power of thought or voluntary action.

Đối tượng của sự quan tâm này là ngoan ngoãn và im lặng, nhận lấy những gì được trao cho cô ấy, nhưng rõ ràng đã kiệt sức đến mức không thể suy nghĩ hay hành động tự nguyện.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, "Miss Lou". Nguồn: Project Gutenberg #5309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Docile in every other thing, in this I was obstinate.

Ngoan ngoãn trong mọi việc khác, trong việc này tôi lại cố chấp.dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, Curious, if True Strange Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It may easily be imagined that she was neither gentle nor docile when Madame la Duchesse began to give her advice.
Louis de Rouvroy, duc de Saint-Simon, Memoirs of Louis XIV and His Court and of the Regency: Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #3867. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Never was a good soldier, for he was that from head to foot, more lovelorn and love-docile.
Maurice Thompson, Alice of Old Vincennes. Nguồn: Project Gutenberg #4097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He will become docile, and we can then dress him as becomes the bridegroom of a Princess.
Atha Westbury, Australian fairy tales. Nguồn: Project Gutenberg #68225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She is apparently docile: besides the difference of our ages will give me an ascendency over her.
Washington Irving, The Crayon Papers. Nguồn: Project Gutenberg #7994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The trouble is,” he went on, giving a twist to his moustache, “I ‘ve been too absurdly docile.
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Indeed, when she looked at him, he seemed docile enough, except that his face twitched very strangely as he nodded to her.
F. Marion Crawford, Taquisara. Nguồn: Project Gutenberg #11050. · Nguyên văn tiếng Anh
Skookie, always docile and willing to obey, once more led the way, carrying the fox under his arm.
Emerson Hough, The Young Alaskans. Nguồn: Project Gutenberg #25494. · Nguyên văn tiếng Anh
He kicked his horse's ribs, and the docile creature broke into a gentle amble, but only to be checked sharply.
George Manville Fenn, Commodore Junk. Nguồn: Project Gutenberg #34663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had been a docile pupil, but was incapable of any real progress.
Émile Zola, The Three Cities Trilogy, Complete Lourdes, Rome and Paris. Nguồn: Project Gutenberg #9170. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
They are diligent, eager to learn, and very religious, docile, and easily converted to Christianity.
Carl Lumholtz, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan. Nguồn: Project Gutenberg #16426. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB