Câu tiếng Anh có từ “king”
1.993 câu thật có từ king hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign; ruler of a kingdom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ king
Danh sách câu dẫn chứng (326 câu)
The king of Spain offered a reward for the person who would kill William.
Từ trong câu: king, reward, offer, person, kill
«William the Silent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6316 (bản sửa đổi 9493108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Returning to the cabin I found King awake, lying where I had left him.
Từ trong câu: king, lie, awake, cabin, return, find, leave
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They eventually went on to be defeated the Los Angeles Kings four games to two in the Final.
Cuối cùng, họ đã đánh bại Los Angeles Kings bốn ván với tỷ số hai trong trận Chung kết.
Từ trong câu: king, eventually, defeat, go, four, game, final
«Ilya Kovalchuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251000 (bản sửa đổi 10808610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King once had long hair, but then shaved his head when he started balding.
Từ trong câu: shave, king, once, long, hair, head, start, bald
«Kerry King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256655 (bản sửa đổi 10669476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The kings likely built fishing areas, canals, and cleaned swamps to catch more fish.
Từ trong câu: canal, king, likely, build, fish, area, clean, catch
«Meitei traditional fishing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177594 (bản sửa đổi 10939766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king, now in possession of the flying elephant, showed it to his court.
Từ trong câu: possession, king, now, fly, elephant, show, court
«Shamu (Meitei culture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177778 (bản sửa đổi 10916202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king, like all members of the royal household, is subject to these regulations.
Từ trong câu: household, king, like, member, royal, subject, regulation
«Meitei royal etiquette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191090 (bản sửa đổi 10424704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His nickname is "King," it is one we have used for quite some time.
Từ trong câu: nickname, king, use, quite, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no McDonald's, Burger King, KFC, or Grab throughout the entire country.
Từ trong câu: burger, king, grab, throughout, entire, country
«Vientiane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27439 (bản sửa đổi 10920326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King as the new governor, immediately set about to try and make changes.
Từ trong câu: governor, king, new, immediately, set, try, make, change
«Philip Gidley King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124066 (bản sửa đổi 10794707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king heard that the princess and her companions were to sport on the lake.
Từ trong câu: companion, king, hear, princess, sport, lake
«Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King Zhou had entertainers perform entertaining songs and dances in the court to entertain himself.
Từ trong câu: entertainer, king, perform, entertain, song, dance, court, himself
«Geji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1138031 (bản sửa đổi 10952492). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King of the Cage events are also broadcast on most national pay-per-view platforms.
Từ trong câu: cage, king, event, broadcast, national, pay, per, view
«King of the Cage», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1209850 (bản sửa đổi 10440913). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But the great king was not to enjoy for long the fruits of his victory.
Từ trong câu: victory, king, enjoy, fruit, great, long
Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The King agrees to the bargain, and promises to try the medicine immediately.
Từ trong câu: bargain, king, agree, promise, try, medicine, immediately
«William Shakespeare's Works/Comedies/All's Well That Ends Well/Act II, Scenes I-III», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=96318 (bản sửa đổi 3173576). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The king was very bold and (his) influence among the people was great.
Từ trong câu: bold, king, influence, among, people, great
«An Answer Key to Latin for Beginners by Benjamin L. D’Ooge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391739 (bản sửa đổi 4672172). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Most kings sought bishops for their own kingdoms, which gave them added power and influence.
Từ trong câu: bishop, king, seek, kingdom, give, add, power, influence
«The Demise of an Irish Clan/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98620 (bản sửa đổi 2192033). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To the King, one and all were fond and familiar faces of his Parisian scene.
Từ trong câu: fond, king, familiar, face, scene
«Social Victorians/People/De Jancourt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=270224 (bản sửa đổi 2580606). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The King says they were not faithful and deserve to be punished.
Từ trong câu: faithful, king, deserve, punish
«Don Carlos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=197296 (bản sửa đổi 10956503). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King Eyo Honesty talked with them about the Gospel and what it meant for their lives.
Từ trong câu: honesty, king, talk, mean, life
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The king refused to let her children to wear mourning for her.
Từ trong câu: mourn, king, refuse, let, child, wear
«Madame de Montespan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546221 (bản sửa đổi 10477754). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King Salmon, a Chinookan salmon, is called king because of how aggressive and large it is.
Từ trong câu: salmon, king, call, because, aggressive, large
«Dip net», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726368 (bản sửa đổi 10774920). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King said he would pay Bass six pence a pound, half the current price in Sydney.
Từ trong câu: pence, king, pay, six, pound, half, current, price
«George Bass», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=751092 (bản sửa đổi 9857066). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king, queen and lion do not promote into a different piece.
Từ trong câu: lion, king, queen, promote, different, piece
«Chu shogi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1163381 (bản sửa đổi 10071773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King Yoithong-ngai once obtained a beautiful necklace found hanging from a tree in a forest.
Từ trong câu: necklace, king, once, obtain, beautiful, find, hang, tree
«Haoramhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1250832 (bản sửa đổi 10941766). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king, however, grew tired at length of having but one comedian.
Từ trong câu: comedian, king, however, grow, tire, length
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the king wins, he is sure to give you the bracelets."
Từ trong câu: bracelet, king, win, sure, give
Alexandre Dumas, The Vicomte de Bragelonne; Or, Ten Years Later Being the completion of "The Three Musketeers" and "Twenty Years After". Nguồn: Project Gutenberg #18997. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Eternal King, the heavens and earth are Thine, Thine are the seas and every living thing.
Từ trong câu: eternal, king, heaven, earth, sea, every, live, thing
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The king is stunned at this suggestion and no longer knows what will become of him.
Từ trong câu: stun, king, suggestion, long, know, become
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The King of Prussia is very unwell, and cannot live many months.
Từ trong câu: unwell, king, can, live, many, month
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng king
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ king
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ king trong kho câu?
- Kho câu có 1.993 câu có từ king hoặc các dạng của từ, trích từ 1.230 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ king xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ king gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B2 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ king?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ king: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (211 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.