Câu tiếng Anh có từ “king”
1.993 câu thật có từ king hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign; ruler of a kingdom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ king
Danh sách câu dẫn chứng (60 câu)
Because of this, he has the longest rule of all the kings of Denmark.
Từ trong câu: king, because, long, rule
«Christian IV of Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238245 (bản sửa đổi 9683896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King talks about the best ways to get the workers what they needed.
Từ trong câu: king, worker, talk, best, way, get, need
«I've Been to the Mountaintop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534705 (bản sửa đổi 10887914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King Thongalel thought his brother needed a wife to go with him on their trip.
Từ trong câu: king, think, brother, need, wife, go, trip
«Thongalen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822962 (bản sửa đổi 9643543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She used to talk of the English red-coats and the house of King George.”
Từ trong câu: king, talk, red, coat, use, house
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the first English king known to bear a coat of arms.
Từ trong câu: king, arm, coat, first, know, bear
«Alchemy/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263157 (bản sửa đổi 4106196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
King was interested in fighting for the rights of women in tennis.
Từ trong câu: king, interest, fight, right, woman, tennis
«Billie Jean King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39246 (bản sửa đổi 9979163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king changes the clothes on the Buddha three times every year.
Từ trong câu: king, clothes, change, time, every, year
«Wat Phrasri Rattana Sasadaram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214384 (bản sửa đổi 9978037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they heard that he was coming, they greeted him as if he was a king.
Từ trong câu: king, hear, greet, come
«Jesus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219585 (bản sửa đổi 11001890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this, he became the first king to travel around the world.
Từ trong câu: king, become, first, travel, around, world
«Kalākaua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418657 (bản sửa đổi 8868001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One story says he was king, while the other says he never wanted to be king.
Từ trong câu: king, story, never, want
«Herachandra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169182 (bản sửa đổi 10491615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What do you do now that you are king of the world?
Từ trong câu: king, now, world
«An interview with gossip columnist Michael Musto on the art of celebrity journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81747 (bản sửa đổi 4813317). · English Wikinews · CC BY 2.5
They know how to give a man the feeling to be king.
Từ trong câu: king, know, give, man, feel
«Happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86853 (bản sửa đổi 2818198). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The king says he does not plan on keeping Telemachus from home.
Từ trong câu: king, plan, keep, home
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 15», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267952 (bản sửa đổi 2240921). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He is like a king, and can do what he wants.
Từ trong câu: king, like, want
«North Korea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4074 (bản sửa đổi 11009396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of the British people did not like the new king.
Từ trong câu: king, many, people, like, new
«George I of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105192 (bản sửa đổi 10904674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very little is known about Hatfield and nothing of its kings.
Từ trong câu: king, little, know, nothing
«Kingdom of Lindsey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425789 (bản sửa đổi 7267509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first, the new king was seen as a good sign.
Từ trong câu: king, sign, first, new, see, good
«Constantine II of Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632075 (bản sửa đổi 9721873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king gave it to his second son, then to Haoramton.
Từ trong câu: king, give, second, son
«Haoramton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198845 (bản sửa đổi 10813133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is also the all-knowing and the all-loving king.
Từ trong câu: king, know, love
«Chronicles of Narnia/Characters/Aslan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267122 (bản sửa đổi 2303292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During most of its history, France was ruled by kings.
Từ trong câu: king, history, rule
«List of French monarchs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43710 (bản sửa đổi 10929421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We do not know what the king thought of it.
Từ trong câu: king, know, think
«The Musical Offering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228187 (bản sửa đổi 10759039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is never given to a brother of the king.
Từ trong câu: king, never, give, brother
«Dauphin of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275085 (bản sửa đổi 10055526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did this to get money for the British king.
Từ trong câu: king, get, money
«James Butler, 1st Duke of Ormonde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297490 (bản sửa đổi 10824228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king also built some other buildings in the city.
Từ trong câu: king, build, city
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also tells who the mother of each king was.
Từ trong câu: king, mother, tell
«Khenthap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067348 (bản sửa đổi 9232136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never ended up playing a game for the Kings.
Từ trong câu: king, never, end, up, play, game
«Colin Miller (ice hockey, born 1992)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269750 (bản sửa đổi 11014116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King and his wife Tabitha own three different houses.
Từ trong câu: king, wife, different, house
«Stephen King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14504 (bản sửa đổi 10539515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play is about an old king named Lear.
Từ trong câu: king, play, old, name
«King Lear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169888 (bản sửa đổi 9149668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That was eleven months after he was made King.
Từ trong câu: king, eleven, month, make
«Philippa of Hainault», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351295 (bản sửa đổi 10374674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play is about a good king named Gorboduc.
Từ trong câu: king, play, good, name
«Gorboduc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402016 (bản sửa đổi 10479228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng king
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ king
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ king trong kho câu?
- Kho câu có 1.993 câu có từ king hoặc các dạng của từ, trích từ 1.230 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ king xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ king gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B2 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ king?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ king: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (211 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.