Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “king”
1.993 câu thật có từ king hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ king
The king of Spain offered a reward for the person who would kill William.
Từ trong câu: king, reward, offer, person, kill
«William the Silent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6316 (bản sửa đổi 9493108). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because of this, he has the longest rule of all the kings of Denmark.
Từ trong câu: king, because, long, rule
«Christian IV of Denmark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=238245 (bản sửa đổi 9683896). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Returning to the cabin I found King awake, lying where I had left him.
Từ trong câu: king, lie, awake, cabin, return, find, leave
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There he was involved with Fina, the daughter of the high King Colman.
Từ trong câu: king, involved, involve, daughter, high
«Oswiu of Northumbria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433589 (bản sửa đổi 10914350). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King talks about the best ways to get the workers what they needed.
Từ trong câu: king, worker, talk, best, way, get, need
«I've Been to the Mountaintop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534705 (bản sửa đổi 10887914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Following the next few years there was debate on who should be King of France.
Từ trong câu: king, debate, follow, next, year
«List of titles and honours of the French crown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803344 (bản sửa đổi 11004218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King Thongalel thought his brother needed a wife to go with him on their trip.
Từ trong câu: king, think, brother, need, wife, go, trip
«Thongalen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=822962 (bản sửa đổi 9643543). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The annals tell us about battles, kings, weather, poetry, and important events in Irish history.
Từ trong câu: king, weather, poetry, tell, battle, important, event, history
«Irish annals», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1212675 (bản sửa đổi 10934663). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She used to talk of the English red-coats and the house of King George.”
Từ trong câu: king, talk, red, coat, use, house
Thomas Forester, Rambles in the islands of Corsica and Sardinia. Nguồn: Project Gutenberg #28510. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was the first English king known to bear a coat of arms.
Từ trong câu: king, arm, coat, first, know, bear
«Alchemy/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263157 (bản sửa đổi 4106196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The king received to-day a deputation from the inhabitants of Umbria and the Marches.
Từ trong câu: king, march, inhabitant, receive, day
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The tune for "God Save the King" was used in many countries as a national anthem.
Giai điệu của "God Save the King" đã được nhiều nước sử dụng làm quốc ca.
Từ trong câu: king, tune, god, save, use, many, country, national
«God Save the King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5713 (bản sửa đổi 10737464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King was interested in fighting for the rights of women in tennis.
Từ trong câu: king, interest, fight, right, woman, tennis
«Billie Jean King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39246 (bản sửa đổi 9979163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king changes the clothes on the Buddha three times every year.
Từ trong câu: king, clothes, change, time, every, year
«Wat Phrasri Rattana Sasadaram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=214384 (bản sửa đổi 9978037). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When they heard that he was coming, they greeted him as if he was a king.
Từ trong câu: king, hear, greet, come
«Jesus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219585 (bản sửa đổi 11001890). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In this, he became the first king to travel around the world.
Từ trong câu: king, become, first, travel, around, world
«Kalākaua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418657 (bản sửa đổi 8868001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even so, Meitei kings regularly built temples for him inside royal grounds.
Từ trong câu: king, regularly, grounds, royal, even, build, temple, inside
«Nongshaba Laihui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837206 (bản sửa đổi 10411885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
One story says he was king, while the other says he never wanted to be king.
Từ trong câu: king, story, never, want
«Herachandra», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1169182 (bản sửa đổi 10491615). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
What do you do now that you are king of the world?
Từ trong câu: king, now, world
«An interview with gossip columnist Michael Musto on the art of celebrity journalism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=81747 (bản sửa đổi 4813317). · English Wikinews · CC BY 2.5
They know how to give a man the feeling to be king.
Từ trong câu: king, know, give, man, feel
«Happiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86853 (bản sửa đổi 2818198). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The king says he does not plan on keeping Telemachus from home.
Từ trong câu: king, plan, keep, home
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Odyssey/Book 15», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267952 (bản sửa đổi 2240921). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Would you have deferred to Captain King or any other superior officer?
Từ trong câu: king, superior, captain, officer
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is like a king, and can do what he wants.
Từ trong câu: king, like, want
«North Korea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4074 (bản sửa đổi 11009396). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many of the British people did not like the new king.
Từ trong câu: king, many, people, like, new
«George I of Great Britain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105192 (bản sửa đổi 10904674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The English king made it an Allodial title, and was prepared to go to war over it.
Vua Anh phong nó thành danh hiệu Allodial và sẵn sàng gây chiến vì nó.
Từ trong câu: king, make, title, prepare, go, war
«Treaty of Paris (1303)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344813 (bản sửa đổi 9214752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very little is known about Hatfield and nothing of its kings.
Từ trong câu: king, little, know, nothing
«Kingdom of Lindsey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425789 (bản sửa đổi 7267509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Following the battle, Deira, in the southern part of Northumbria, chose a king of its own, Oswine.
Từ trong câu: king, southern, follow, battle, part, choose
«Battle of Maserfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=434575 (bản sửa đổi 9215447). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At first, the new king was seen as a good sign.
Từ trong câu: king, sign, first, new, see, good
«Constantine II of Greece», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=632075 (bản sửa đổi 9721873). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king gave it to his second son, then to Haoramton.
Từ trong câu: king, give, second, son
«Haoramton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1198845 (bản sửa đổi 10813133). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He is also the all-knowing and the all-loving king.
Từ trong câu: king, know, love
«Chronicles of Narnia/Characters/Aslan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267122 (bản sửa đổi 2303292). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng king
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ king
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ king trong kho câu?
- Kho câu có 1.993 câu có từ king hoặc các dạng của từ, trích từ 1.230 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ king xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ king gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B2 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ king?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ king: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (211 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.