E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “king”

1.993 câu thật có từ king hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign; ruler of a kingdom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ king

Danh sách câu dẫn chứng (150 câu)

  • Following the next few years there was debate on who should be King of France.

    Từ trong câu: king, debate, follow, next, year

    «List of titles and honours of the French crown», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=803344 (bản sửa đổi 11004218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Even so, Meitei kings regularly built temples for him inside royal grounds.

    Từ trong câu: king, regularly, grounds, royal, even, build, temple, inside

    «Nongshaba Laihui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837206 (bản sửa đổi 10411885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The English king made it an Allodial title, and was prepared to go to war over it.

    Vua Anh phong nó thành danh hiệu Allodial và sẵn sàng gây chiến vì nó.

    Từ trong câu: king, make, title, prepare, go, war

    «Treaty of Paris (1303)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=344813 (bản sửa đổi 9214752). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • King said that albums that were an hour long were normal at the time.

    Từ trong câu: normal, king, album, hour, long, time

    «Reign in Blood», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256658 (bản sửa đổi 10952215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The king soon noticed her and had her brought to his bedroom many times.

    Từ trong câu: bedroom, king, soon, notice, bring, many, time

    «Madame du Barry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381465 (bản sửa đổi 10959302). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Before the king allowed humans to fly, though, the balloon had to be tested.

    Từ trong câu: balloon, king, allow, human, fly, though, test

    «History of Flight/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412696 (bản sửa đổi 3762507). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The two kings agreed that when their children were old enough, they would marry.

    Từ trong câu: marry, king, agree, child, old, enough

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • King Henry explains that he had been fighting Hungarians who came to invade his country.

    Từ trong câu: invade, king, explain, fight, come, country

    «Lohengrin (opera)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=180934 (bản sửa đổi 9549325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The king sent his soldiers to search for the elephant but could not find it.

    Từ trong câu: soldier, king, send, search, elephant, find

    «Shamu (Meitei culture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177778 (bản sửa đổi 10916202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The king offered the man gold in exchange for the elephant and the musical instrument.

    Từ trong câu: exchange, king, offer, man, gold, elephant, musical, instrument

    «Shamu (Meitei culture)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1177778 (bản sửa đổi 10916202). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The king admired it and ordered her to bring the plant that produced the flower.

    Từ trong câu: admire, king, order, bring, plant, produce, flower

    «Laphumaton», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1237880 (bản sửa đổi 10941776). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only a King (with or without a pile) can be moved to an empty space.

    Từ trong câu: pile, king, move, empty, space

    «Solitaire card games/Australian Patience», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360279 (bản sửa đổi 3356130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All kings are placed on light squares and all queens are placed on dark squares.

    Từ trong câu: queen, king, place, light, square, dark

    «Four-Player Chess/How to play?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404096 (bản sửa đổi 3799422). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The king successfully married his children into other royal families of Europe.

    Từ trong câu: successfully, king, married, child, royal, family

    «House of Orléans», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=427465 (bản sửa đổi 10305583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'I am glad of it,' said the King, 'so our family honor at least is saved.'

    Từ trong câu: glad, king, family, honor, least, save

    Various, The International Monthly, Volume 2, No. 4, March, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #24902. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • King Toadstool also has an eating problem, as shown by the fact that he is overweight.

    Từ trong câu: overweight, king, eat, problem, show, fact

    «Mario franchise strategy guide/Characters/King of the Mushroom Kingdom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480068 (bản sửa đổi 4622532). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But the King went so often to see his dear children that the Queen was unhappy.

    Từ trong câu: dear, king, go, often, see, child, queen, unhappy

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275203 (bản sửa đổi 2459298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The king liked it very much and gave him an award.

    Từ trong câu: award, king, like, much, give

    «Enrique Granados», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82847 (bản sửa đổi 10833845). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He said the king had ruined his good name before men.

    Từ trong câu: ruin, king, good, name, man

    «Aethelbald of Mercia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423831 (bản sửa đổi 9735811). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'The King is ten years older since he wore the crown.

    Từ trong câu: crown, king, ten, year, old, since, wear

    Mary Clitherow, Glimpses of King William IV. and Queen Adelaide In Letters of the Late Miss Clitherow, of Boston House, Middlesex. With a Brief Account of Boston House and the Clitherow Family. Nguồn: Project Gutenberg #35086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • All of the accounts of the kings must be questioned.

    Từ trong câu: account, king, question

    «Roman Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270716 (bản sửa đổi 10912462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two kings did not know who told the truth.

    Từ trong câu: truth, king, know, tell

    «Khuman Khamba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=816109 (bản sửa đổi 10702200). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After that, the king and his people received great fortune.

    Từ trong câu: fortune, king, people, receive, great

    «Nongshaba Laihui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837206 (bản sửa đổi 10411885). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But the 'king' then offered them a lot of wine.

    Từ trong câu: wine, king, offer, lot

    «Ningthou Khomba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263203 (bản sửa đổi 10822157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The king and queen were of course at the top.

    Từ trong câu: queen, king, course, top

    «Ohio 7th Grade World History/Wealth and Social Class», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124008 (bản sửa đổi 4615318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Whatever the king says it should be followed by everyone .

    Từ trong câu: whatever, king, follow, everyone

    «Indian Government», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=230444 (bản sửa đổi 1773908). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Burger King (BK for short) is an American chain of fast food restaurants that comes from the United States.

    Từ trong câu: burger, king, short, chain, fast, food, restaurant, come

    «Burger King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25161 (bản sửa đổi 10894640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • King also had problems with many of the soldiers.

    Từ trong câu: soldier, king, problem, many

    «Philip Gidley King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124066 (bản sửa đổi 10794707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • King Lear does not realise this is true love.

    Từ trong câu: realise, king, true, love

    «King Lear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169888 (bản sửa đổi 9149668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The King was frightened by this show of force.

    Từ trong câu: frighten, king, show, force

    «Kalākaua», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=418657 (bản sửa đổi 8868001). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng king

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
king arthur5.869 lần
king of france4.129 lần
king charles2.814 lần
king james2.664 lần
king edward2.494 lần
king henry2.623 lần
king of england3.060 lần
king george2.439 lần
king of prussia1.521 lần
king of spain1.544 lần
king louis1.481 lần
king richard1.455 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ king

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ king trong kho câu?
Kho câu có 1.993 câu có từ king hoặc các dạng của từ, trích từ 1.230 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ king xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ king gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B2 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ king?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ king: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (211 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.