Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

grounds

danh từ
C1
US/ˈɡɹaʊndz/
groundses
Ý nghĩa trọng tâm

grounds nghĩa là căn cứ.

grounds là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C1

    your basis for belief or disbelief

    →

    cơ sở của bạn cho niềm tin hay sự hoài nghi

    Đồng nghĩa:evidence
  2. 2danh từ
    C1

    the enclosed land around a house or other building

    →

    đất bao quanh một ngôi nhà hoặc tòa nhà khác

    Đồng nghĩa:yard, curtilage
  3. 3danh từ
    C1

    a tract of land cleared for some special purposes (recreation or burial etc.)

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
groundses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa grounds và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The explosion occurred on the grounds of a military academy's infantry school where weapons and ammunition are stored.
Wikimedia contributors, Weapons storage facility in Syria explodes killing 15 soldiers
"Obedience!" he cried angrily, for just passing out of the little rustic gate at the bottom of the Rectory grounds he saw his sister Leo.
Fenn, George Manville, The Man with a Shadow, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I can promise you my full pardon, Mrs. Corliss," he said, soothingly; "no matter on what grounds the grievance may be."
Libbey, Laura Jean, Daisy Brooks; Or, A Perilous Love, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
So, on them grounds, I votes that we j'ine company an' go to work at seven o'clock to-morrow mornin'."
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), Digging for Gold: Adventures in California, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Indeed he was, at times, far beyond the roaming grounds of the Camanches, but this was necessary.
Peters, De Witt C. (De Witt Clinton), -1876, The Life and Adventures of Kit Carson, the Nestor of the Rocky Mountains, from Facts Narrated by Himself, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He told the coachman to go slowly through the grounds, and looked with delight at the flourishing crops on either side.
Freytag, Gustav, Debit and Credit Translated from the German of Gustav Freytag, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But while old friends had thus been falling out on Rollitt's account, old enemies had on the same grounds been making it up.
Reed, Talbot Baines, The Cock-House at Fellsgarth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Most of the houses had tennis-grounds, and it was quite an understood thing that a game should be played before they separated.

Hầu hết các nhà đều có sân tennis, và mọi người đều hiểu rằng nên chơi một trận trước khi chia tay.

Carey, Rosa Nouchette, Not Like Other Girls, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Knowing fathers, congratulating themselves that none of their sons were gamblers, speculated on the grounds of selection.
Watson, William Davy, Trevethlan: A Cornish Story. Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"What grounds have you for what you just now said--what have I ever done to you that you should say it?"
Marsh, Richard, Violet Forster's Lover, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Why, then, don't you set it up on your grounds, where you have plenty of room, and ask us all over there?"

“Vậy sao anh không dựng nó trên mảnh đất của anh, nơi có nhiều chỗ, và hỏi chúng tôi khắp nơi ở đó?”

Holmes, Mary Jane, Gretchen: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A mother hermit a few years ago strayed into the grounds of a gentleman in Massachusetts and built a nest under a pine-tree.
Miller, Olive Thorne, The Children's Book of Birds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về grounds (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. grounds nghĩa là gì trong tiếng Việt?

grounds có nghĩa chính là: cơ sở của bạn cho niềm tin hay sự hoài nghi. Định nghĩa tiếng Anh: "your basis for belief or disbelief".

2. grounds thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

grounds là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của grounds theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), grounds được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɡɹaʊndz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. grounds thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ grounds được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của grounds gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của grounds gồm: groundses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với grounds là gì?

Từ grounds thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. grounds có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: evidence, yard, curtilage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến grounds?

Từ grounds xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với grounds đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The explosion occurred on the grounds of a military academy's infantry school where weapons and ammunition are stored.". Câu văn minh họa cách dùng grounds làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng grounds?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.