Câu tiếng Anh có từ “king”
1.993 câu thật có từ king hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: king nghĩa là vua. king là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a male sovereign. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ king
"But the Infante commands it--the king that is to be."
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 2, No. 12, May, 1851.. Nguồn: Project Gutenberg #30943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
During most of its history, France was ruled by kings.
Từ trong câu: king, history, rule
«List of French monarchs», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43710 (bản sửa đổi 10929421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We do not know what the king thought of it.
Từ trong câu: king, know, think
«The Musical Offering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=228187 (bản sửa đổi 10759039). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is never given to a brother of the king.
Từ trong câu: king, never, give, brother
«Dauphin of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275085 (bản sửa đổi 10055526). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He did this to get money for the British king.
Từ trong câu: king, get, money
«James Butler, 1st Duke of Ormonde», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297490 (bản sửa đổi 10824228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king also built some other buildings in the city.
Từ trong câu: king, build, city
«Mandalay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534409 (bản sửa đổi 11004624). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When her son, Chandrakirti became the king, she was known as a popular feminine icon in the kingdom.
Khi con trai bà, Chandrakirti trở thành vua, bà được biết đến như một biểu tượng nữ tính nổi tiếng trong vương quốc.
Từ trong câu: king, kingdom, popular, icon, son, become, know
«Women in the history of Manipur Kingdom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=843235 (bản sửa đổi 10964652). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also tells who the mother of each king was.
Từ trong câu: king, mother, tell
«Khenthap», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1067348 (bản sửa đổi 9232136). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They eventually went on to be defeated the Los Angeles Kings four games to two in the Final.
Cuối cùng, họ đã đánh bại Los Angeles Kings bốn ván với tỷ số hai trong trận Chung kết.
Từ trong câu: king, eventually, defeat, go, four, game, final
«Ilya Kovalchuk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1251000 (bản sửa đổi 10808610). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never ended up playing a game for the Kings.
Từ trong câu: king, never, end, up, play, game
«Colin Miller (ice hockey, born 1992)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1269750 (bản sửa đổi 11014116). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The advance of this Egyptian king is confirmed by Herodotus.
Từ trong câu: king, advance, confirm
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
King and his wife Tabitha own three different houses.
Từ trong câu: king, wife, different, house
«Stephen King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14504 (bản sửa đổi 10539515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play is about an old king named Lear.
Từ trong câu: king, play, old, name
«King Lear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=169888 (bản sửa đổi 9149668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That was eleven months after he was made King.
Từ trong câu: king, eleven, month, make
«Philippa of Hainault», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351295 (bản sửa đổi 10374674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The play is about a good king named Gorboduc.
Từ trong câu: king, play, good, name
«Gorboduc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=402016 (bản sửa đổi 10479228). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Others saw it as being ruled by one king.
Từ trong câu: king, other, saw, rule
«Dál Riata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430691 (bản sửa đổi 10463342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was king a small fishing town in Mycenae.
Từ trong câu: king, small, fish, town
«Elektryon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=795673 (bản sửa đổi 10326092). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Early in its history, Athens was ruled by kings.
Từ trong câu: king, early, history, rule
«Human Legacy Course/The Classical Age», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=98950 (bản sửa đổi 2441134). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He was a successful king like his father.
Từ trong câu: king, successful, father, like
«Louis VII of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=116558 (bản sửa đổi 10789163). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King stayed in London for about four months.
Từ trong câu: king, stay, four, month
«Philip Gidley King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124066 (bản sửa đổi 10794707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never played a game for the Kings.
Từ trong câu: king, never, play, game
«Brock Faber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284822 (bản sửa đổi 11013746). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He never played a game with the Kings.
Từ trong câu: king, never, play, game
«Erik Černák», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1284893 (bản sửa đổi 11015761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have become kings—and that without us!
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182580 (bản sửa đổi 3555969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The king will have you check it out.
Từ trong câu: king, check, out
«Final Fantasy IV/Tower of Zot to the Underground», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428942 (bản sửa đổi 3867382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Take arms against a king, you are alone.
Từ trong câu: king, arm, alone, take
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125000 (bản sửa đổi 1216428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To forsake all the women of the world the King promised, if she would but come with him to Meath.
Từ trong câu: king, world, promise, woman, come
Shane Leslie, Masquerades. Nguồn: Project Gutenberg #77896. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Geoffrey and the king were on the other side when the bulk of their army was attacked and defeated by Duke William.
Từ trong câu: king, defeat, bulk, side, army, attack
«Geoffrey II of Anjou», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413760 (bản sửa đổi 10110709). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the king fasted and prayed for understanding, the god appeared to him in a form, glowing like the sun and riding a horse.
Từ trong câu: king, sun, ride, fast, pray, understand, god, appear
«Taibang Khaiba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197505 (bản sửa đổi 10758308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The king ordered the two men to leave everything else and write his history.
Từ trong câu: everything, king, order, man, leave, else, write, history
«French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
King once had long hair, but then shaved his head when he started balding.
Từ trong câu: shave, king, once, long, hair, head, start, bald
«Kerry King», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=256655 (bản sửa đổi 10669476). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng king
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ king
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ king trong kho câu?
- Kho câu có 1.993 câu có từ king hoặc các dạng của từ, trích từ 1.230 tác phẩm và tài liệu. 38 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ king xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ king gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 589 câu, rồi Bậc B2 với 355 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ king?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ king: Quá khứ đơn (260 câu), Câu phủ định (211 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (167 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.