Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bald

tính từ
B1
US/ˈbɔld/
balded
balding
balds
Ý nghĩa trọng tâm

bald nghĩa là hói.

bald là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: with no effort to conceal.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    with no effort to conceal

    →

    không cần nỗ lực che giấu

    Đồng nghĩa:barefaced
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    bald headed
    883 lần trong kho sách
    bald pate
    211 lần trong kho sách
    bald eagle
    278 lần trong kho sách
    bald eagles
    60 lần trong kho sách
    bald forehead
    205 lần trong kho sách
    bald pated
    29 lần trong kho sách
    prematurely bald
    35 lần trong kho sách
    bald faced
    131 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    lacking hair on all or most of the scalp

    →

    thiếu tóc trên toàn bộ hoặc hầu hết da đầu

    Đồng nghĩa:bald-headed, bald-pated
  3. 3tính từ
    B1

    without the natural or usual covering

    →

    không có lớp phủ tự nhiên hoặc thông thường

    Đồng nghĩa:denuded, denudate
  4. 4động từ
    B1

    grow bald

    →

    hói đầu

Tổng cộng 4 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa bald và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle.

Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.

Wikimedia contributors, Limits To Growth
And grandma patted her son's bald head as if he was n't more than eighteen.
Alcott, Louisa May, An Old-Fashioned Girl, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now, every evening before leaving, he would look at his white mustache and bald head in the same mirror.

Giờ đây, mỗi buổi tối trước khi rời đi, ông đều nhìn vào bộ ria mép trắng và cái đầu hói của mình trong cùng một tấm gương.

Maupassant, Guy de, Original Short Stories — Volume 06, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Once in the Hall of Council, challenge the tongue of contradiction to affirm Shagpat other than a bald-pate bewigged.

Khi ở trong Hội trường, hãy thách thức cái lưỡi mâu thuẫn để khẳng định Shagpat không phải là một gã hói đầu đội tóc giả.

Meredith, George, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A crowd collected beyond the library windows and feasted its eyes on the back of this hero's bald head.

Một đám đông tụ tập bên ngoài cửa sổ thư viện và dán mắt vào phía sau cái đầu hói của người anh hùng này.

Kester, Vaughan, The Prodigal Judge, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Uncle Rik was an old bachelor and as bald as a baby--more so than many babies.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Battery and the Boiler: Adventures in Laying of Submarine Electric Cables, Tiếng Anh (Anh - Anh)
O'Brien, though still quite a young man, was very bald.
Stevenson, Robert Louis, Treasure Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Old Man Curry stroked his beard and regarded the Bald-faced Kid with a tolerant expression.
Van Loan, Charles E. (Charles Emmett), Old Man Curry: Race Track Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"You had better pick out some old man--some white-headed or bald-headed swain."
Brontë, Charlotte, Shirley, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mr. Cardus took his hat off, and wiped his bald head.
Haggard, H. Rider (Henry Rider), The Witch's Head, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Fifi survives, but the explosion caused him to lose his hair and become bald.
Wikipedia contributors, Open Season 2
But just as you enter the elevator, this bald guy, whom you will henceforth know as Rude, stops you.

Nhưng ngay khi bạn bước vào thang máy, anh chàng hói đầu này, người mà sau này bạn gọi là Rude, đã ngăn bạn lại.

Wikimedia contributors, Final Fantasy VII/Walkthrough/Infiltrating Shin-Ra HQ

Câu hỏi thường gặp về bald (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. bald nghĩa là gì trong tiếng Việt?

bald có nghĩa chính là: không cần nỗ lực che giấu. Định nghĩa tiếng Anh: "with no effort to conceal".

2. bald thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

bald là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của bald theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), bald được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbɔld/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. bald thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ bald được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của bald gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của bald gồm: balded, balding, balds.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với bald là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: bald headed, bald pate, bald eagle, bald eagles, bald forehead.

7. bald có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: barefaced, bald-headed, bald-pated, denuded, denudate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến bald?

Từ bald xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với bald đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "This model is relevant to recovering an endangered species such as the bald eagle." (Dịch nghĩa: Mô hình này có liên quan đến việc phục hồi các loài có nguy cơ tuyệt chủng như đại bàng đầu trắng.). Câu văn minh họa cách dùng bald làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng bald?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.