Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

shave

động từB1
US/ˈʃeɪv/
shaved
shaves
shaving

shave nghĩa là cạo râu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor.

Các nét nghĩa của từ shave

  1. 1

    động từB1

    remove body hair with a razor

    loại bỏ lông trên cơ thể bằng dao cạodịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • shave of shagpat55 lần trong kho sách

    • clean shave298 lần trong kho sách

    • shave shagpat39 lần trong kho sách

    • shave brush61 lần trong kho sách

    • shave soap40 lần trong kho sách

    • close shave498 lần trong kho sách

    • barber shave34 lần trong kho sách

    • cleanly shave23 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    cut closely

    cắt chặtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa trim

  3. 3

    động từB1

    cut the price of

    giảm giádịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa knock off

Câu hỏi thường gặp về shave

shave nghĩa là gì?

shave nghĩa là cạo râu (bản dịch máy, chưa biên tập). shave là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: remove body hair with a razor.

shave được dùng trong câu như thế nào?

Stiff, spreading crinolines brushed juvenile pantalettes, and the dark head of long, shaving-like ringlets contrasted itself with the bold waterfall of blonde hair. (Harold Frederic, Marsena, and Other Stories of the Wartime. Nguồn: Project Gutenberg #56005.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/shave, mã đối chiếu EV-C1AE8A7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “shave” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa shave và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Stiff, spreading crinolines brushed juvenile pantalettes, and the dark head of long, shaving-like ringlets contrasted itself with the bold waterfall of blonde hair.

Những đường viền crinoline xòe, cứng ngắc chải chuốt chiếc quần lót dành cho trẻ vị thành niên, và phần đầu sẫm màu của những lọn tóc xoăn dài giống như vết cạo râu tương phản với dòng thác đậm của mái tóc vàng.dịch máy, chưa biên tập

Harold Frederic, Marsena, and Other Stories of the Wartime. Nguồn: Project Gutenberg #56005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is not absolutely necessary to be a bishop to have a shaved head, or a Jew to wear a beard."

Không nhất thiết phải là giám mục thì phải cạo trọc đầu, hoặc là người Do Thái thì phải để râu."dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, The Bravo: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10363. · Nguyên văn tiếng Anh
Did I ever say that von Francius was an exceedingly handsome fellow, in a certain dark, clean-shaved style?
Jessie Fothergill, The first violin: A novel. Nguồn: Project Gutenberg #29219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
To be shaved again without depending on the barber of the gaol was a source of a delicious, if a childish joy.

Được cạo râu lại mà không cần nhờ đến thợ cắt tóc của nhà tù là một niềm vui thú vị, dù chỉ là một niềm vui trẻ thơ.dịch máy, chưa biên tập

Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 20. Nguồn: Project Gutenberg #30849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I mustn't grumble," added Chaudoreille to himself, "he might happen to remember the shaves that I owe him."

Mình không nên càu nhàu,” Chaudoreille nói thêm với chính mình, “có thể anh ấy sẽ nhớ lại những lần cạo râu mà mình nợ anh ấy.”dịch máy, chưa biên tập

Paul de Kock, The Barber of Paris. Nguồn: Project Gutenberg #37453. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I was shaved in the shop--still nothing--no Bathilde.
Paul de Kock, The Bath Keepers; Or, Paris in Those Days, v.1 (Novels of Paul de Kock Volume VII). Nguồn: Project Gutenberg #40335. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'Tell him you'll take him back on condition that he'll shave.'
F. Marion Crawford, The Diva's Ruby. Nguồn: Project Gutenberg #40844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Nephew Don Carlos," said Don Manuel one day, "is it not time you thought of shaving your head?
Deborah Alcock, The Spanish brothers. Nguồn: Project Gutenberg #44262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"They shaved his head," she said, in the most melancholy tone in the world, "indeed they did.
G. P. R., 1801?-1860 James, The Forgery; or, Best Intentions.. Nguồn: Project Gutenberg #50042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The barber who waited on me asked me if I wanted a shave.
Bill Nye, Bill Nye's Sparks. Nguồn: Project Gutenberg #51962. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Shaving is really, if you think of the matter dispassionately, a most reputable occupation.
D. F. E. Sykes, Sister Gertrude: A Tale of the West Riding. Nguồn: Project Gutenberg #53919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It may include splitting, shaving, dyeing, whitening or other methods.
«Leather», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443 (bản sửa đổi 10400279). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0