bracelet
danh từB1- bracelets
bracelet nghĩa là vòng tay (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bracelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist.
Các nét nghĩa của từ bracelet
- 1
danh từB1
a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist
một dải vải hoặc liên kết bằng da hoặc kim loại gắn vào đồng hồ đeo tay và quấn quanh cổ taydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa watchband · watchstrap · wristband · watch bracelet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
diamond bracelet255 lần trong kho sách
necklaces bracelet46 lần trong kho sách
bracelet necklaces40 lần trong kho sách
rings bracelet67 lần trong kho sách
pearl bracelet48 lần trong kho sách
gold bracelet341 lần trong kho sách
bracelet earrings18 lần trong kho sách
jewelled bracelet19 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
jewelry worn around the wrist for decoration
đồ trang sức đeo quanh cổ tay để trang trídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bangle
Câu hỏi thường gặp về bracelet
bracelet nghĩa là gì?
bracelet nghĩa là vòng tay (bản dịch máy, chưa biên tập). bracelet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a band of cloth or leather or metal links attached to a wristwatch and wrapped around the wrist.
bracelet được dùng trong câu như thế nào?
The Power Bracelet is located on Death Mountain, and this early in the game that area can only be accessed through the graveyard. («The Legend of Zelda/Overworld/Quest 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432647 (bản sửa đổi 4300716).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bracelet, mã đối chiếu EV-56147326. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng