Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

muse

động từ
B2
US/mˈjuz/
mused
muses
musing
Ý nghĩa trọng tâm

muse nghĩa là nàng thơ.

muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    reflect deeply on a subject

    →

    suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

    Đồng nghĩa:chew over · think over · meditate · ponder · excogitate · contemplate
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    tragic muse
    126 lần trong kho sách
    comic muse
    96 lần trong kho sách
    muse aloud
    146 lần trong kho sách
    muse awhile
    79 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về muse

muse nghĩa là gì?

muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject.

muse được dùng trong câu như thế nào?

Harold listened with a serious and musing attention which his pride or his reason had never before accorded to the warnings of Hilda. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7677.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/muse, mã đối chiếu EV-5B2A4D51. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “muse” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa muse và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Harold listened with a serious and musing attention which his pride or his reason had never before accorded to the warnings of Hilda.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7677.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Then he passed a hand across his brow, and seemed to muse.
James Fenimore Cooper, The ways of the hour. Nguồn: Project Gutenberg #75036.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Else were I cast out From all their choir who serve the Muses.

Nếu không thì tôi đã bị đuổi ra khỏi dàn hợp xướng của họ, những người phục vụ các Muses.

Algernon Charles Swinburne, The Duke of Gandia. Nguồn: Project Gutenberg #6024.· Nguyên văn tiếng Anh
"They'll have good appetites," she mused, "the way is long and hungry stomachs have no heart."
José Rizal, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere. Nguồn: Project Gutenberg #6737.· Bản dịch tiếng Anh · en-US