muse
động từ- mused
- muses
- musing
muse nghĩa là nàng thơ.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1động từB2
reflect deeply on a subject
→suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề
Đồng nghĩa:chew over · think over · meditate · ponder · excogitate · contemplateCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4tragic muse126 lần trong kho sáchcomic muse96 lần trong kho sáchmuse aloud146 lần trong kho sáchmuse awhile79 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về muse
muse nghĩa là gì?
muse nghĩa là nàng thơ. muse là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject.
muse được dùng trong câu như thế nào?
Harold listened with a serious and musing attention which his pride or his reason had never before accorded to the warnings of Hilda. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Harold : the Last of the Saxon Kings: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #7677.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “muse” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa muse và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Harold listened with a serious and musing attention which his pride or his reason had never before accorded to the warnings of Hilda.Then he passed a hand across his brow, and seemed to muse.Else were I cast out From all their choir who serve the Muses.Nếu không thì tôi đã bị đuổi ra khỏi dàn hợp xướng của họ, những người phục vụ các Muses.
"They'll have good appetites," she mused, "the way is long and hungry stomachs have no heart."