Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

contemplate

động từ (v)

B2
/ˈkɑntəmˌpleɪt//ˈkɑntəmˌpleɪt/
Biến thể:
contemplates/ˈkɑntəmˌpleɪts/
(Ngôi thứ 3 số ít)
contemplated/ˈkɑntəmˌpleɪtɪd/
(Quá khứ / Phân từ)
contemplating/ˈkɑntəmˌpleɪtɪŋ/
(Dạng V-ing)

Contemplate có nghĩa là suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

Định nghĩa Anh - Anh: Reflect deeply on a subject.

Họ từ:meditate(động từ (v))/meditation(danh từ (n))/muse(động từ (v))/ponder(động từ (v))/reflect(động từ (v))/reflective(tính từ (adj))/ruminate(động từ (v))/ruminant(tính từ (adj))/rumination(danh từ (n))/ruminative(tính từ (adj))/speculate(động từ (v))/speculation(danh từ (n))Bảng họ từ →
Diễn đạt “suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề”:contemplateB2/meditateB1/chew overB1/think overB1/ponderB2
Thuộc danh mục:Từ vựng bậc B2

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1.contemplateđộng từ (v)

    Reflect deeply on a subject.

    Suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

    • •

      "My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him."

  2. 2.contemplateđộng từ (v)

    Think intently and at length, as for spiritual purposes.

    Suy nghĩ chăm chú và lâu dài, vì mục đích tâm linh.

    Đồng nghĩa (SYN):meditate/study
  3. 3.contemplateđộng từ (v)

    Reflect deeply on a subject.

    Suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

  4. 4.contemplateđộng từ (v)

    Reflect deeply on a subject.

    Suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

  5. 5.contemplateđộng từ (v)

    Reflect deeply on a subject.

    Suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

  6. 6.contemplateđộng từ (v)

    Reflect deeply on a subject.

    Suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

Tổng cộng 6 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ nguyên học (Etymology): contemplate

Nguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

meditate ↔ contemplate

Mục từ "contemplate" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "meditate, muse, ponder, reflect, ruminate, speculate" (suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề).

Tiêu chuẩn hình thái học & Biến thể từ loại (Word Family)

Họ từ & Biến thể từ loại: contemplate

12 biến thể ngữ pháp

Họ từ của "contemplate" trong kho từ điển gồm 12 mục từ phái sinh: meditate: động từ (v), meditation: danh từ (n), muse: động từ (v), ponder: động từ (v), reflect: động từ (v), reflective: tính từ (adj), ruminate: động từ (v), ruminant: tính từ (adj), rumination: danh từ (n), ruminative: tính từ (adj), speculate: động từ (v), speculation: danh từ (n).

meditateđộng từ (v)/ˈmɛdəˌteɪt/

suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

•

My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him.

Nguồn: Zangwill, Israel: The King of Schnorrers: Grotesques and Fantasies

meditationdanh từ (n)/ˌmɛdəˈteɪʃən/

sự suy ngẫm hoặc suy ngẫm liên tục và sâu sắc về một chủ đề hoặc một loạt chủ đề có tính chất sâu sắc hoặc trừu tượng

•

In those invigorating waters he seldom refreshed his spirit as the greatest poets have done, in meditation, in discipline, in dispassionate inquiry.

Nguồn: Various: The Galaxy, April, 1877 Vol. XXIII.—April, 1877.—No. 4.

museđộng từ (v)/mˈjuz/

suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

•

It is a singular affair altogether," observed Mr. Grubb, in a musing tone.

Nguồn: Wood, Henry, Mrs.: Court Netherleigh: A Novel

ponderđộng từ (v)/ˈpɑndɚ/

suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

•

While yon still towers in sunset lie, Her face oblivious of all else I'll ponder long.

Nguồn: Lehman, Edwin P. (Edwin Partridge), 1888-1954 [Compiler]: A Williams Anthology A Collection of the Verse and Prose of Williams College, 1798-1910

reflectđộng từ (v)/ɹɪˈflɛkt/

biểu hiện hoặc mang lại

•

When we reflect closely upon the source of wealth, we see that it comes from the attack of intellect upon the environment.

Nguồn: Hollingworth, Leta Stetter: Special talents and defects

reflectivetính từ (adj)/ɹɪˈflɛktɪv/

suy nghĩ sâu sắc hoặc nghiêm túc

•

The baker’s wife glanced up at him with clear, reflective eyes.

Nguồn: De la Mare, Walter: The Return

ruminateđộng từ (v)/ˈɹumɪˌneɪt/

nhai kẹo ngọt

•

Suppose the syllogism to be, All cows ruminate, the animal which is before me is a cow, therefore it ruminates.

Nguồn: Mill, John Stuart: A System of Logic, Ratiocinative and Inductive (Vol. 1 of 2)

ruminanttính từ (adj)/ˈɹumənənt/

liên quan đến hoặc đặc điểm của động vật thuộc phân bộ Ruminantia hoặc bất kỳ động vật nào khác nhai lại

•

The upper stomach of a cow, or other ruminant animal; the rumen.

Nguồn: Webster's Unabridged Dictionary: Section F, G and H

ruminationdanh từ (n)/ˌɹumɪˈneɪʃən/

một sự cân nhắc bình tĩnh, lâu dài và có chủ đích

•

After some moments of evident rumination, he tremblingly drew a small letter from his pocket.

Nguồn: Robinson, Mary: Mrs. Mary Robinson, Written by Herself, With the lives of the Duchesses of Gordon and Devonshire

ruminativetính từ (adj)

suy nghĩ sâu sắc hoặc nghiêm túc

•

Later she observed her standing, ruminative and ruminating, so to speak, at the fence.

Sau đó, cô quan sát thấy cô ấy đang đứng - có thể nói là ngẫm nghĩ và ngẫm nghĩ - ở hàng rào.

Nguồn: Warner, Anne: Susan Clegg and Her Friend Mrs. Lathrop

speculateđộng từ (v)/ˈspɛkjəˌleɪt/

để tin đặc biệt là trên cơ sở không chắc chắn hoặc dự kiến

•

Not in the conversations which Byron had with several people, and on the credulity of whom he loved to speculate.

Nguồn: Guiccioli, Teresa, contessa di: My Recollections of Lord Byron

speculationdanh từ (n)/ˌspɛkjəˈleɪʃən/

một thông điệp thể hiện quan điểm dựa trên bằng chứng không đầy đủ

•

Several years ago, when I was still a young man, by prudent and lawful speculations I amassed a fortune.

Nguồn: Munro, Bruce Weston: A Blundering Boy: A Humorous Story

Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

Cụm từ & Collocations: contemplate

Danh mục Cụm từ (Collocations) →

Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "contemplate". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

Từ điển Đồng nghĩa & Phân biệt Sắc thái (Thesaurus)

Đồng nghĩa & Sắc thái: contemplate

6 từ đồng nghĩa / 0 từ trái nghĩa

Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "contemplate" phân theo từng nét nghĩa (suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.

Đồng nghĩa với "contemplate" ở nét nghĩa "suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề" (ngoài ra "meditate" còn biểu thị: suy nghĩ chăm chú và lâu dài, vì mục đích tâm linh).

“"My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him."”

Đồng nghĩa trực tiếp với "contemplate" khi diễn đạt nét nghĩa: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

Đồng nghĩa trực tiếp với "contemplate" khi diễn đạt nét nghĩa: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

Đồng nghĩa trực tiếp với "contemplate" khi diễn đạt nét nghĩa: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

“While yon still towers in sunset lie, Her face oblivious of all else I'll ponder long.”

Đồng nghĩa trực tiếp với "contemplate" khi diễn đạt nét nghĩa: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

Đồng nghĩa trực tiếp với "contemplate" khi diễn đạt nét nghĩa: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề.

“"It is a singular affair altogether," observed Mr. Grubb, in a musing tone.”

Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

Câu dẫn chứng văn học: contemplate

"My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him."
Zangwill, Israel: The King of Schnorrers: Grotesques and Fantasies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They meditated upon replicas of classical statuary without excessive comment.
Wells, H. G. (Herbert George): Kipps: The Story of a Simple Soul, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thought, preparation, care, would be a slander on my own good name--I need no meditated defence.
James, G. P. R. (George Payne Rainsford), 1801?-1860: Agincourt: A Romance The Works of G. P. R. James, Volume XX, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus meditating, I stood close to my Friend, until Chance or a fleeting Thought brought him back to the realities of Life.
Orczy, Emmuska Orczy, Baroness: His Majesty's Well-Beloved An Episode in the Life of Mr. Thomas Betteron as told by His Friend John Honeywood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
As he walked along with them, they used to meditate on texts or recite psalms.
Paterson, James: Curiosities of Christian History Prior to the Reformation, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"That lends itself to the fact that he did meditate some sort of betrayal.
Marchmont, Arthur W.: An Imperial Marriage, Nguyên văn tác phẩm
The servant began to set the table, moving stealthily, as though he were meditating some sudden surprise which never came.
Crawford, F. Marion (Francis Marion): A Rose of Yesterday, Nguyên văn tác phẩm
De Cazalet walked slowly back to the farm, meditating deeply.
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth): Mount Royal: A Novel. Volume 3 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Phương pháp 5: Đọc mở rộng theo bậc CEFR (Council of Europe)

Đọc mở rộng theo CEFR: contemplate

Từ vựng bậcB2→
Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “contemplate” (Bậc B2):Danh mục từ bậc B2 →

“"My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him."”

Nguồn: Zangwill, Israel: The King of Schnorrers: Grotesques and Fantasies

“They meditated upon replicas of classical statuary without excessive comment.”

Nguồn: Wells, H. G. (Herbert George): Kipps: The Story of a Simple Soul

Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

Cấu trúc & Vận dụng: “contemplate”

Chuẩn bậcB2

Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “contemplate” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “contemplate”

Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “contemplate”:

“"My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him."”

Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

Gợi ý luyện tập với “contemplate”

Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

Sảnh trò chơi từ vựng →
Mốc 1 - Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑntəmˌpleɪt/; US /ˈkɑntəmˌpleɪt/.

contemplate (động từ): suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

Định nghĩa tiếng Anh: Reflect deeply on a subject.

Mốc 2 - Giải mã hình thái & họ từ liên kếtNguồn ngôn ngữ: Hình thái học tiếng Anh

meditate ↔ contemplate

Họ từ trong dữ liệu: meditate: động từ (v), meditation: danh từ (n), muse: động từ (v), ponder: động từ (v), reflect: động từ (v), reflective: tính từ (adj), ruminate: động từ (v), ruminant: tính từ (adj), rumination: danh từ (n), ruminative: tính từ (adj), speculate: động từ (v), speculation: danh từ (n)

Mốc 3 - Khớp cấu trúc & cụm kết hợp cốt lõiCụm kết hợp

contemplate: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "contemplate" trong câu.

Mốc 4 - Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

Đồng nghĩa: meditate, chew over, think over, ponder

Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "contemplate" trong câu.

Mốc 5 - Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiMở rộng sắc thái

contemplate ↔ meditate, chew over, think over, ponder

Nét nghĩa mở rộng: think intently and at length, as for spiritual purposes (suy nghĩ chăm chú và lâu dài, vì mục đích tâm linh)

Hệ sinh thái học liệu liên kết

Ứng dụng & Mở rộng: “contemplate”

Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

Câu hỏi thường gặp: contemplate

Hỏi đáp trọng tâm

contemplate nghĩa là gì (meaning & definition)?

contemplate (động từ, phát âm Mỹ /ˈkɑntəmˌpleɪt/) có nghĩa là suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "meditate"). reflect deeply on a subject

Từ contemplate trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?

Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkɑn/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 3. IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑntəmˌpleɪt/; US /ˈkɑntəmˌpleɪt/.

Từ contemplate là động từ, tính từ hay danh từ?

Trong tiếng Anh, "contemplate" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: contemplates; Quá khứ / Phân từ: contemplated; Dạng V-ing: contemplating.

Các nét nghĩa của từ contemplate theo từng cấp độ học tập:

- Nét nghĩa 1 [B1]: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề (Ví dụ: “"My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him."”) - Nét nghĩa 2 [B1]: suy nghĩ chăm chú và lâu dài, vì mục đích tâm linh - Nét nghĩa 3 [B2]: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề - Nét nghĩa 4 [B2]: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề - Nét nghĩa 5 [A2]: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề - Nét nghĩa 6 [C2]: suy nghĩ sâu sắc về một chủ đề

Cách phát âm và các dạng biến thể của từ contemplate:

IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈkɑntəmˌpleɪt/; US /ˈkɑntəmˌpleɪt/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: contemplates; Quá khứ / Phân từ: contemplated; Dạng V-ing: contemplating.

contemplate được dùng trong câu như thế nào?

"My daughter is going to marry a Polish Jew," he explained with argumentative forefinger, "but I do not meditate giving her to him." (Israel Zangwill, The King of Schnorrers: Grotesques and Fantasies; Nguyên văn tiếng Anh - en-GB)

Xem dạng Markdown, Báo lỗi, engvera.com/dictionary/contemplate, mã đối chiếu EV-8239D329. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Ghi chú hệ thống: Giọng đọc máy (UK/US) phụ thuộc bộ phát âm trên thiết bị; với từ đồng hình khác âm, cần đối chiếu từ loại và nghĩa trong câu. Dữ liệu từ nguyên học phản ánh lịch sử ngôn ngữ, không tự quyết định nghĩa hiện đại; câu điền từ đối chiếu theo bản gốc tác phẩm.

Nguồn dạng từ: Mục từ "contemplate" được liên kết từ mục từ "meditate, muse, ponder, reflect, ruminate, speculate".

Dạng chữ trong danh sách nguồn (6)

meditate, muse, ponder, reflect, ruminate, speculate