Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ruminant

tính từ
C2
US/ˈɹumənənt/
Ý nghĩa trọng tâm

ruminant nghĩa là động vật nhai lại.

ruminant là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud

    →

    liên quan đến hoặc đặc điểm của động vật thuộc phân bộ Ruminantia hoặc bất kỳ động vật nào khác nhai lại

    Trái nghĩa:nonruminant
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa ruminant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

There is no broken glass, there are no painful bottoms of bottles to disturb my ruminant quiet.
Broughton, Rhoda, Nancy: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For two years I've watched men eat, eat, eat, until they represent nothing on earth to me but ruminant bipeds.
Henry, O., Heart of the West [Annotated], Tiếng Anh (Anh - Anh)
Did not there exist in the island some ruminant of indiginous species which could replace the horse, ass, ox, or cow?

Trên đảo không tồn tại một số loài động vật nhai lại bản địa có thể thay thế ngựa, lừa, bò hoặc bò sao?

Verne, Jules, The Mysterious Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The ruminant has an immense pouch of the same kind, into which, while he is grazing, he hastily conveys large masses of half-bitten grass.

Động vật nhai lại có một cái túi khổng lồ cùng loại, trong đó khi ăn cỏ, nó vội vã nhét những khối cỏ lớn đã cắn dở vào đó.

Macé, Jean, The history of a mouthful of bread, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The trees consisted chiefly of mimosas--of several species, upon the leaves, roots, and tender shoots of which the great ruminant loves to browse.
Reid, Mayne, Popular Adventure Tales, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In fact, they subsisted almost entirely upon that great ruminant.
Inman, Henry, The Great Salt Lake Trail, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The whole history, then, of the ruminant is to be read in his stomach.
Macé, Jean, The history of a mouthful of bread, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The waggons still stood about in the clearing; here and there the burly dark steers lay ruminant and half asleep among the stumps.
Craddock, Charles Egbert, The Prophet of the Great Smoky Mountains, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The numerous species of ruminant animals--the antelope in particular--are the especial objects of their pursuit, and upon these they subsist.
Reid, Mayne, Quadrupeds, What They Are and Where Found: A Book of Zoology for Boys, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And it looks well--thundering well!" he added, after a ruminant consideration of the visionary labelled egg.
Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Stickit Minister's Wooing, and Other Galloway Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In many of the Final Fantasy games, the Behemoth is a large, purple, ruminant beast that uses its horns and magic to kill its opponents.
Wikimedia contributors, A Field Guide to Final Fantasy's Creatures and Monsters/List 1
It has been suggested that Voltaire, in speaking of red sheep, referred to the llama, a South American ruminant allied to the camel.
Voltaire, Candide, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về ruminant (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. ruminant nghĩa là gì trong tiếng Việt?

ruminant có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc đặc điểm của động vật thuộc phân bộ Ruminantia hoặc bất kỳ động vật nào khác nhai lại. Định nghĩa tiếng Anh: "related to or characteristic of animals of the suborder Ruminantia or any other animal that chews a cud".

2. ruminant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

ruminant là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của ruminant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), ruminant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹumənənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. ruminant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ ruminant được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của ruminant gồm những dạng nào?

Từ ruminant có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với ruminant là gì?

Từ ruminant thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. ruminant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến ruminant?

Từ ruminant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với ruminant đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "There is no broken glass, there are no painful bottoms of bottles to disturb my ruminant quiet.". Câu văn minh họa cách dùng ruminant làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng ruminant?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.