E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “internal”

506 câu thật có từ internal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: internal nghĩa là nội bộ. internal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening or arising or located within some limits or especially surface. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ internal

Danh sách câu dẫn chứng (34 câu)

Từ hay đi cùng internal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
internal resistance1.044 lần
internal combustion329 lần
internal revenue342 lần
internal organs287 lần
internal structure351 lần
internal improvements188 lần
internal dissensions125 lần
internal evidence510 lần
voltmeter's internal111 lần
internal impedance110 lần
internal locus100 lần
internal arrangements207 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ internal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ internal trong kho câu?
Kho câu có 506 câu có từ internal hoặc các dạng của từ, trích từ 452 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ internal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ internal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B1 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ internal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ internal: can và could (44 câu), Câu phủ định (36 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.