differentiation
danh từ- differentiations
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
differentiation nghĩa là sự khác biệt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1
danh từ
a discrimination between things as different and distinct
→sự phân biệt giữa những thứ khác nhau và khác biệt
Đồng nghĩa:distinctionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)morphological differentiation8 lần trong kho sáchcellular differentiation15 lần trong kho sáchproliferation differentiation7 lần trong kho sách - 2
danh từ
the mathematical process of obtaining the derivative of a function
→quá trình toán học để thu được đạo hàm của một hàm
- 3
danh từ
(biology) the structural adaptation of some body part for a particular function
→(sinh học) sự thích ứng về cấu trúc của một số bộ phận cơ thể để thực hiện một chức năng cụ thể
Đồng nghĩa:specialization, specialisation
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa differentiation và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
We will discuss some of the common regulatory mechanisms seen in eukaryotes that allow for this differentiation seen in cells.Chúng ta sẽ thảo luận về một số cơ chế điều hòa phổ biến được thấy ở sinh vật nhân chuẩn cho phép thực hiện sự biệt hóa này được thấy trong tế bào.
Gamogenesis, then, is a means of turning to positive advantage the individual differentiations which, in its absence, would result in positive disadvantage.The product differentiation at the heart of monopolistic competition can also play a role in creating oligopoly.Sự khác biệt hóa sản phẩm là trọng tâm của cạnh tranh độc quyền cũng có thể đóng một vai trò trong việc tạo ra sự độc quyền nhóm.
First, differentiation and integration of power series can be performed term by term and is hence particularly easy.Đầu tiên, vi phân và tích phân chuỗi lũy thừa có thể được thực hiện theo từng số hạng và do đó đặc biệt dễ dàng.
Therefore, there can be many counter arguments against the differentiation, but none of them can be dismissed conclusively.The only actual advantage of this potential differentiation, is that both methods of rectification may be used.At the elementary level, teachers using differentiation can be creative with this element of learning.MicroRNA has crucial effects on differentiation and time of development of this organism .Trader Joe’s differentiation strategy has been so successful that it is argued the grocery store chain does not have any true competitors.There have been many attempts to provide a differentiation between leadership and management over time.Differentiation is the process of distinguishing the differences of a product or offering from others, to make it more attractive to a particular target market.The core contention throughout this process was the differentiation of emission reduction commitments between developed and developing countries.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “differentiation”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “differentiation” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về differentiation (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. differentiation nghĩa là gì trong tiếng Việt?
differentiation có nghĩa chính là: sự phân biệt giữa những thứ khác nhau và khác biệt. Định nghĩa tiếng Anh: "a discrimination between things as different and distinct".
2. differentiation thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
differentiation là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của differentiation theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), differentiation được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪfɚˌɛnʃiˈeɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. differentiation thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ differentiation được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của differentiation gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của differentiation gồm: differentiations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với differentiation là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: morphological differentiation, cellular differentiation, proliferation differentiation.
7. differentiation có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: distinction, specialization, specialisation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến differentiation?
Từ differentiation xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với differentiation đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "We will discuss some of the common regulatory mechanisms seen in eukaryotes that allow for this differentiation seen in cells." (Dịch nghĩa: Chúng ta sẽ thảo luận về một số cơ chế điều hòa phổ biến được thấy ở sinh vật nhân chuẩn cho phép thực hiện sự biệt hóa này được thấy trong tế bào.). Câu văn minh họa cách dùng differentiation làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng differentiation?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.