hunger
danh từB1- hungered
- hungering
- hungers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
hunger nghĩa là đói (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
hunger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need for food.
Các nét nghĩa của từ hunger
- 1
danh từB1
a physiological need for food
nhu cầu sinh lý về thực phẩmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hungriness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pangs of hunger596 lần trong kho sách
dying of hunger593 lần trong kho sách
hunger thirst281 lần trong kho sách
cravings of hunger175 lần trong kho sách
die of hunger802 lần trong kho sách
gnawing hunger72 lần trong kho sách
gnawings of hunger59 lần trong kho sách
perish of hunger88 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
strong desire for something (not food or drink)
mong muốn mạnh mẽ về một cái gì đó (không phải thức ăn hoặc đồ uống)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hungriness · thirst · thirstiness
Câu hỏi thường gặp về hunger
hunger nghĩa là gì?
hunger nghĩa là đói (bản dịch máy, chưa biên tập). hunger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a physiological need for food.
hunger dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ hunger có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
hunger được dùng trong câu như thế nào?
In China, Yeonmi finally fulfilled her need to satisfy her hunger. («Motivation and emotion/Book/2021/Survival needs and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277030 (bản sửa đổi 2438036).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hunger, mã đối chiếu EV-5AA97F3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng