improvement
danh từ- improvements
improvement nghĩa là cải tiến.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a change for the better
→một sự thay đổi tốt hơn
Đồng nghĩa:betterment · advanceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8significant improvement372 lần trong kho sáchinternal improvement249 lần trong kho sáchmodern improvement351 lần trong kho sáchlatest improvement118 lần trong kho sáchgradual improvement92 lần trong kho sáchcontinuous improvement102 lần trong kho sáchagricultural improvement72 lần trong kho sáchmarked improvement157 lần trong kho sách - 2danh từB1
the act of improving something
→hành động cải thiện một cái gì đó
- 3danh từB1
a condition superior to an earlier condition
→một điều kiện tốt hơn một điều kiện trước đó
Đồng nghĩa:meliorationTrái nghĩa:decline
Câu hỏi thường gặp về improvement
improvement nghĩa là gì?
improvement nghĩa là cải tiến. improvement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a change for the better.
improvement dùng trong những kỳ thi nào?
Từ improvement ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
improvement được dùng trong câu như thế nào?
The results of the competitions showed improvement in scores correlating with the change in beliefs. («Motivation and emotion/Book/2017/Rational emotive behavior therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225954 (bản sửa đổi 2816025).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “improvement” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa improvement và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
The results of the competitions showed improvement in scores correlating with the change in beliefs.His head was a complete repertory of inventions, on which he was constantly drawing for the improvement of mechanical practice.And whether stock-jobbing could at first have been set on foot, without an imaginary foundation of some improvement to the stock by trade?The splendour and taste of our streets is indescribable, and the vast improvements in the West are equally indicative of the former.Sự lộng lẫy và hương vị của các đường phố của chúng ta là không thể diễn tả được, và những cải tiến to lớn ở phương Tây cũng thể hiện tương tự như trước đây.