Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

combustion

danh từ
C2
US/kəmˈbʌstʃən/
combustions
Ý nghĩa trọng tâm

combustion nghĩa là đốt cháy.

combustion là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light

    →

    một quá trình trong đó một chất phản ứng với oxy để tạo ra nhiệt và ánh sáng

    Đồng nghĩa:burning
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    spontaneous combustion
    139 lần trong kho sách
    internal combustion
    321 lần trong kho sách
    combustion engines
    121 lần trong kho sách
    combustion engine
    242 lần trong kho sách
    incomplete combustion
    16 lần trong kho sách
    supersonic combustion
    7 lần trong kho sách
    products of combustion
    41 lần trong kho sách
    supporter of combustion
    9 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    a state of violent disturbance and excitement

    →

    một trạng thái xáo trộn và phấn khích dữ dội

  3. 3danh từ
    C2

    the act of burning something

    →

    hành động đốt cháy một cái gì đó

    Đồng nghĩa:burning
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
combustions
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa combustion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Subgrid-scale modeling of gas phase suppression and extinction is still an area of active research in the combustion community.

Mô hình hóa quy mô lưới điện phụ về triệt tiêu và tắt pha khí vẫn là một lĩnh vực nghiên cứu tích cực trong cộng đồng đốt cháy.

Wikimedia contributors, Fire Simulation for Engineers/FDS/Limitations
The success of the gasoline-powered vehicle stemmed from improvement of the internal combustion engine and the cheap and freely availability of gasoline.

Sự thành công của phương tiện chạy bằng xăng bắt nguồn từ sự cải tiến của động cơ đốt trong và sự sẵn có của xăng với giá rẻ và miễn phí.

Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/2018/Hybrid Electric Vehicles (USA)
Finally, in the exhaust stage, the exhaust valve is opened and the piston moves upward pushing the emissions created by the combustion out.
Wikimedia contributors, Design for the Environment/Automobile Engines II
It burns in the air with a blue flame of slight illuminating power, like a funereal fire, the product of this combustion being carbonic anhydride.
Flammarion, Camille, Omega: The Last days of the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The automobile is a four-wheeled vehicle used for transporting passengers with its own internal combustion engine.
Wikimedia contributors, Transportation Deployment Casebook/History of the Automobile: Ownership per Household in U.S.
The humid vapor has interposed between the carbon of the wood and the oxygen of the air; therefore, the combustion is forced to stop.
Walsh, William S., In Search of a Son, Nguyên văn tác phẩm
Vaping does not involve combustion of plant material to make smoke, instead a heating element vaporizes a solution into a vapor cloud.
Wikimedia contributors, Lentis/Vaping
In general we can say that combustion is a process in which fuel is burned to produce heat.
Wikimedia contributors, Fluid Mechanics Applications/A2MA33: How fluid flows in a combustion chamber
They may also be powered by an internal combustion engines.
Wikipedia contributors, Traction motor
This is how a full-flow staged combustion cycle engine works.
Wikipedia contributors, SpaceX Starship
"Yes," said Miette, speaking both for Paul and for herself; "yes, we have understood,--except when you speak of oxygen, of carbon, and of combustion."
Walsh, William S., In Search of a Son, Nguyên văn tác phẩm
Pressing the accelerator increases the revolutions of the engine, mainly by allowing more air to enter the combustion chambers, or the cylinders, per revolution.
Wikimedia contributors, Basic Automobiles

Câu hỏi thường gặp về combustion (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. combustion nghĩa là gì trong tiếng Việt?

combustion có nghĩa chính là: một quá trình trong đó một chất phản ứng với oxy để tạo ra nhiệt và ánh sáng. Định nghĩa tiếng Anh: "a process in which a substance reacts with oxygen to give heat and light".

2. combustion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

combustion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của combustion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), combustion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kəmˈbʌstʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. combustion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ combustion được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của combustion gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của combustion gồm: combustions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với combustion là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: spontaneous combustion, internal combustion, combustion engines, combustion engine, incomplete combustion.

7. combustion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: burning. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến combustion?

Từ combustion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với combustion đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Subgrid-scale modeling of gas phase suppression and extinction is still an area of active research in the combustion community." (Dịch nghĩa: Mô hình hóa quy mô lưới điện phụ về triệt tiêu và tắt pha khí vẫn là một lĩnh vực nghiên cứu tích cực trong cộng đồng đốt cháy.). Câu văn minh họa cách dùng combustion làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng combustion?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.