Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

verve

danh từC1
US/ˈvɝv/
verves

verve nghĩa là cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

verve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style.

Các nét nghĩa của từ verve

  1. 1

    danh từC1

    an energetic style

    một phong cách năng độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa vitality

Câu hỏi thường gặp về verve

verve nghĩa là gì?

verve nghĩa là cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập). verve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style.

verve được dùng trong câu như thế nào?

“He is both powerful and exquisite, his verve always ready, his ingenuity invariably awake, his fecundity full of grace and magnificence. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verve, mã đối chiếu EV-DBE8EB38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “verve” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa verve và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“He is both powerful and exquisite, his verve always ready, his ingenuity invariably awake, his fecundity full of grace and magnificence.

“Anh ấy vừa mạnh mẽ vừa tinh tế, lòng nhiệt huyết luôn sẵn sàng, sự khéo léo luôn thức tỉnh, khả năng sinh sản đầy duyên dáng và lộng lẫy.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There was the face, the outline, the figure--but the life, the verve, the audacity, was wanting!
Bret Harte, By Shore and Sedge. Nguồn: Project Gutenberg #2178. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had all the verve, the freshness, of one to whom the world is still new, and youth looked out of her shining eyes.

Cô ấy có tất cả sức sống, sự tươi mới của một người mà thế giới vẫn còn mới mẻ và tuổi trẻ hiện rõ qua đôi mắt sáng ngời của cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, Francezka. Nguồn: Project Gutenberg #31804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Of his characters in general it may be safely said that he has envisioned their surface characteristics with verve and skill, but that is all.

Về các nhân vật của anh ấy nói chung, có thể nói một cách an toàn rằng anh ấy đã hình dung ra những đặc điểm bề ngoài của họ bằng nghị lực và kỹ năng, nhưng chỉ vậy thôi.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/English Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242788 (bản sửa đổi 4618557). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The wit, the verve, the pure gayety that springs direct from the heart that belongs to you, we lack.
1855?-1897 Duchess, Mrs. Geoffrey. Nguồn: Project Gutenberg #35384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So he sang on, song after song; each one with fresh verve and fresh pleasure—with a purer delight in the exercise of his power.
Jessie Fothergill, The Wellfields: A novel. Vol. 2 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #69498. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Such agility and such verve they had never before seen or even dreamt of.
Grant Allen, Linnet: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #48296. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And for some bouts Wat fought without any of that verve and lightning versatility of fence which were his usual characteristics in action.
S. R. Crockett, Lochinvar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This it is which has imparted any verve, variety, or dramatic character they possess, to the ballads contained in this production.
William Harrison Ainsworth, Rookwood. Nguồn: Project Gutenberg #23564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Work went on that morning with much verve and vigor.
L. T. Meade, The Rebel of the School. Nguồn: Project Gutenberg #15839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“What vigour, what verve, what health,” thought Peter, watching her, “what--lean, fresh, fragrant health!”
Henry Harland, The Cardinal's snuff-box. Nguồn: Project Gutenberg #5610. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How well she tells a story! with what brilliancy and verve!"
Charlotte M. Brame, My Mother's Rival Everyday Life Library No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #15181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US