verve
danh từC1- verves
verve nghĩa là cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
verve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style.
Các nét nghĩa của từ verve
- 1
danh từC1
an energetic style
một phong cách năng độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vitality
Câu hỏi thường gặp về verve
verve nghĩa là gì?
verve nghĩa là cảm hứng (bản dịch máy, chưa biên tập). verve là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an energetic style.
verve được dùng trong câu như thế nào?
“He is both powerful and exquisite, his verve always ready, his ingenuity invariably awake, his fecundity full of grace and magnificence. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8726.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/verve, mã đối chiếu EV-DBE8EB38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng