Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

status

danh từ
B1
US/ˈstætəs/
statuses
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

status nghĩa là trạng thái.

status là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the relative position or standing of things or especially persons in a society.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the relative position or standing of things or especially persons in a society

    →

    vị trí tương đối hoặc chỗ đứng của sự vật hoặc đặc biệt là những người trong một xã hội

    Đồng nghĩa:position
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    status quo
    658 lần trong kho sách
    socioeconomic status
    253 lần trong kho sách
    refugee status
    166 lần trong kho sách
    marital status
    112 lần trong kho sách
    social status
    773 lần trong kho sách
    economic status
    200 lần trong kho sách
    legal status
    224 lần trong kho sách
    saturation status
    40 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a state at a particular time

    →

    một trạng thái tại một thời điểm cụ thể

    Đồng nghĩa:condition
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
statuses
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa status và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear.

Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.

Wikimedia contributors, Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section003/J.R. Glenn
Giving such a name to a princess showed her high status and the hopes connected to her future.

Việc đặt một cái tên như vậy cho một công chúa thể hiện địa vị cao của cô ấy và những hy vọng gắn liền với tương lai của cô ấy.

Wikipedia contributors, Mihrimah Sultan (daughter of Suleiman I)
Though not exactly shy, he lacked that assurance of manner which his good looks and his social status ought to have given him.
Conrad, Joseph, Suspense: A Napoleonic Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Ask no further; Practical men settle everybody’s status by figures, incomes, or solid acres,--a phrase of their lexicon.
Balzac, Honoré de, Madame Firmiani, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A short time before, Lawrence had done his best to explain to his advantage these peculiarities of his status in regard to Miss March.

Trước đó không lâu, Lawrence đã cố gắng hết sức để giải thích cho anh những điểm đặc biệt về địa vị của anh đối với cô March.

Stockton, Frank R., The Late Mrs. Null, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The lawyers are expected to request a redo of the selection process during a status hearing before Zagel on Thursday.

Các luật sư dự kiến ​​​​sẽ yêu cầu làm lại quy trình lựa chọn trong phiên điều trần về tình trạng trước Zagel vào thứ Năm.

Wikimedia contributors, Blagojevich defense team wants to restart jury selection in Illinois corruption trial
He therefore decreed that she would be raised to the status of Empress, following the precedent recently established for Shoshi.
Wikimedia contributors, A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Middle Heian Period
Our responsibility is to ensure that these students get the same opportunities across the nation, regardless of social or economic status.

Trách nhiệm của chúng tôi là đảm bảo rằng những học sinh này có được cơ hội như nhau trên toàn quốc, bất kể địa vị xã hội hay kinh tế.

Wikimedia contributors, Investigating Critical & Contemporary Issues in Education/School Level Disparities in Funding
Clicking any project (“job”) links to further details on the build history and status.
Wikimedia contributors, Software Development with Continuous Integration/Continuous Integration
People of lower socioeconomic status have shown to have a higher prevalence for cardiovascular disease.

Những người có tình trạng kinh tế xã hội thấp hơn có tỷ lệ mắc bệnh tim mạch cao hơn.

Wikimedia contributors, Exercise as it relates to Disease/The Impact of School-based Walking Interventions on Cardiovascular Disease
Apart from a detailed examination of the ocular motility status, the emphasis of the orthoptic assessment is also to examine compensation and binocular functions.
Wikimedia contributors, Incomitant Strabismus/Module 7: Restrictive Strabismus
You are attracted to the rock star because you hope to increase your status by associating with people having high social rank.

Bạn bị thu hút bởi ngôi sao nhạc rock vì bạn hy vọng nâng cao địa vị của mình bằng cách kết giao với những người có địa vị xã hội cao.

Wikimedia contributors, Exploring Worldviews/What Fish Don’t See

Câu hỏi thường gặp về status (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. status nghĩa là gì trong tiếng Việt?

status có nghĩa chính là: vị trí tương đối hoặc chỗ đứng của sự vật hoặc đặc biệt là những người trong một xã hội. Định nghĩa tiếng Anh: "the relative position or standing of things or especially persons in a society".

2. status thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

status là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của status theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), status được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈstætəs/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. status thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ status được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của status gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của status gồm: statuses.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với status là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: status quo, socioeconomic status, refugee status, marital status, social status.

7. status có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: position, condition. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến status?

Từ status xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với status đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "For people from all different socioeconomic statuses, this was a time of uncertainty and fear." (Dịch nghĩa: Đối với mọi người thuộc mọi địa vị kinh tế xã hội khác nhau, đây là thời điểm đầy bất ổn và sợ hãi.). Câu văn minh họa cách dùng status làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng status?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.