Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

overall

tính từ, trạng từB2
US/ˈoʊvɚˌɔl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

overall nghĩa là tổng thể (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

overall là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving only main features.

Các nét nghĩa của từ overall

  1. 1

    tính từB2

    involving only main features

    chỉ bao gồm các tính năng chínhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • overall wellbeing64 lần trong kho sách

    • rd overall89 lần trong kho sách

    • th overall716 lần trong kho sách

    • overall pick146 lần trong kho sách

    • nd overall76 lần trong kho sách

    • overall quality140 lần trong kho sách

    • improve overall73 lần trong kho sách

    • overall health236 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    including everything

    bao gồm tất cả mọi thứdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về overall

overall nghĩa là gì?

overall nghĩa là tổng thể (bản dịch máy, chưa biên tập). overall là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving only main features.

overall dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ overall có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

overall được dùng trong câu như thế nào?

Following this, symptoms often exhibit a waxing and waning pattern without significant overall changes for the majority. («Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overall, mã đối chiếu EV-571848EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “overall” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa overall và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Following this, symptoms often exhibit a waxing and waning pattern without significant overall changes for the majority.

Theo đó, các triệu chứng thường biểu hiện theo kiểu tăng dần và giảm dần mà không có những thay đổi tổng thể đáng kể đối với đa số.dịch máy, chưa biên tập

«Internal Medicine/Interstitial Cystitis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=461138 (bản sửa đổi 4322378). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall the general trend for ionization energy is shown below.

Nhìn chung, xu hướng chung của năng lượng ion hóa được trình bày dưới đây.dịch máy, chưa biên tập

«High School Chemistry/Ionization Energy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257931 (bản sửa đổi 4214951). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, it was only enough for second place behind the hosts.

Nhìn chung, nó chỉ đủ cho vị trí thứ hai sau đội chủ nhà.dịch máy, chưa biên tập

«Orlando Peçanha», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=179698 (bản sửa đổi 10879644). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When two orbitals bond, their new overall energy orbital must be lower than the two original bonding orbitals.
«Structural Biochemistry/Molecular Orbitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281937 (bản sửa đổi 4660458). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Princeton Review students report being pleased with their overall performance.

Sinh viên Princeton Review cho biết họ hài lòng với thành tích tổng thể của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Past LSAT Explained/February 2004 LSAT», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135084 (bản sửa đổi 1571695). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Teachers may begin to focus solely on their students' test performance and lose track of the overall educational quality.

Giáo viên có thể bắt đầu chỉ tập trung vào kết quả kiểm tra của học sinh và quên mất chất lượng giáo dục tổng thể.dịch máy, chưa biên tập

«Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 7/In the News», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=195149 (bản sửa đổi 4665278). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This method will equally distribute colors to the same overall area, and, importantly, is independent of the maximum number of iterations chosen.

Phương pháp này sẽ phân phối màu đều cho cùng một khu vực tổng thể và quan trọng là không phụ thuộc vào số lần lặp tối đa được chọn.dịch máy, chưa biên tập

«Fractals/color mandelbrot», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457807 (bản sửa đổi 4348294). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With ongoing research about diabetes-linked diseases, results that are obtained contribute to the overall understanding of the biochemical processes and issues.

Với nghiên cứu đang diễn ra về các bệnh liên quan đến bệnh tiểu đường, các kết quả thu được sẽ góp phần vào sự hiểu biết tổng thể về các quá trình và vấn đề sinh hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280297 (bản sửa đổi 4098612). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There are so many things that can be put in drinks to improve their overall look and taste.
«Bartending/Mixing Drinks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330825 (bản sửa đổi 2819876). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, it is important to foster the concepts of inspiration and to live an inspiration seeking lifestyle in order to benefit yourself and your community.
«Motivation and emotion/Book/2022/Inspiration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286004 (bản sửa đổi 2814734). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Public health, together with primary care, secondary care, and tertiary care, is part of a country's overall healthcare system.
«Public Health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=302049 (bản sửa đổi 2594782). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Overall, Midwives in the Caribbean is a trusted member in their community and provides care when there is a lack of professional personnel.

Nhìn chung, Nữ hộ sinh ở Caribe là một thành viên đáng tin cậy trong cộng đồng của họ và cung cấp dịch vụ chăm sóc khi thiếu nhân sự chuyên nghiệp.dịch máy, chưa biên tập

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 07/Izzelly Haines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265634 (bản sửa đổi 2535524). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0