turbulence
danh từB1- turbulences
turbulence nghĩa là sự hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
turbulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unstable flow of a liquid or gas.
Các nét nghĩa của từ turbulence
- 1
danh từB1
unstable flow of a liquid or gas
dòng chảy không ổn định của chất lỏng hoặc khídịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turbulency
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
neglect turbulence124 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
instability in the atmosphere
sự bất ổn trong khí quyểndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a state of violent disturbance and disorder (as in politics or social conditions generally)
một tình trạng rối loạn và rối loạn bạo lực (như trong chính trị hoặc điều kiện xã hội nói chung)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa upheaval · sturm und drang
Câu hỏi thường gặp về turbulence
turbulence nghĩa là gì?
turbulence nghĩa là sự hỗn loạn (bản dịch máy, chưa biên tập). turbulence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: unstable flow of a liquid or gas.
turbulence được dùng trong câu như thế nào?
Paris, as usual, set the example of turbulence and bigotry. (G. A. Henty, Saint Bartholomew's Eve: A Tale of the Huguenot Wars. Nguồn: Project Gutenberg #20092.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/turbulence, mã đối chiếu EV-BCD3A074. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng