reclusive
tính từC2reclusive nghĩa là ẩn dật (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society.
Các nét nghĩa của từ reclusive
- 1
tính từC2
withdrawn from society
rút khỏi xã hộidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa recluse · withdrawn
- 2
tính từC2
providing privacy or seclusion
cung cấp sự riêng tư hoặc tách biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cloistered · secluded · sequestered
Câu hỏi thường gặp về reclusive
reclusive nghĩa là gì?
reclusive nghĩa là ẩn dật (bản dịch máy, chưa biên tập). reclusive là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: withdrawn from society.
reclusive được dùng trong câu như thế nào?
He spent twenty-five years as a reclusive wanderer in the desert regions of Iraq. («Abdul Qadir Gilani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369336 (bản sửa đổi 10901067).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reclusive, mã đối chiếu EV-83011D52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng