nutshell
danh từB2- nutshells
nutshell nghĩa là tóm lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut.
Các nét nghĩa của từ nutshell
- 1
danh từB2
the shell around the kernel of a nut
vỏ bao quanh nhân của một loại hạtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về nutshell
nutshell nghĩa là gì?
nutshell nghĩa là tóm lại (bản dịch máy, chưa biên tập). nutshell là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the shell around the kernel of a nut.
nutshell được dùng trong câu như thế nào?
“All I know about readin’ you could put in a nutshell, and there’d be room left for a small family.” (Horatio, Jr. Alger, Ragged Dick, Or, Street Life in New York with the Boot-Blacks. Nguồn: Project Gutenberg #5348.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nutshell, mã đối chiếu EV-029D5958. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng