Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unacceptable

tính từB2
US/ˌʌnækˈsɛptəbəl/

unacceptable nghĩa là không thể chấp nhận được (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unacceptable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not adequate to give satisfaction.

Các nét nghĩa của từ unacceptable

  1. 1

    tính từB2

    not adequate to give satisfaction

    không đủ để mang lại sự hài lòngdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • socially unacceptable31 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    not acceptable

    không thể chấp nhận đượcdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa acceptable

  3. 3

    tính từB2

    used of persons or their behavior

    sử dụng người hoặc hành vi của họdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa impossible · insufferable · unsufferable

Câu hỏi thường gặp về unacceptable

unacceptable nghĩa là gì?

unacceptable nghĩa là không thể chấp nhận được (bản dịch máy, chưa biên tập). unacceptable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not adequate to give satisfaction.

unacceptable được dùng trong câu như thế nào?

His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family. (L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unacceptable, mã đối chiếu EV-35400E3C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unacceptable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unacceptable và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His candor was unacceptable, and his occasional sarcasms had stung the pride of the royal family.

Sự thẳng thắn của anh ta là không thể chấp nhận được, và những lời mỉa mai thường xuyên của anh ta đã làm tổn thương niềm tự hào của hoàng gia.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Thalidomide had an unacceptable ratio, while chemotherapy – causing hair loss and nausea – still has life-saving potential.

Thalidomide có tỷ lệ không thể chấp nhận được, trong khi hóa trị – gây rụng tóc và buồn nôn – vẫn có khả năng cứu sống bệnh nhân.dịch máy, chưa biên tập

«IB Chemistry/Option Definitions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42286 (bản sửa đổi 4581609). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The systematic violence against the Libyan people is unacceptable and will be the subject of investigations and sanctions.

Bạo lực có hệ thống chống lại người dân Libya là không thể chấp nhận được và sẽ là đối tượng bị điều tra và trừng phạt.dịch máy, chưa biên tập

«France calls on Libyan leader to step down», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=247132 (bản sửa đổi 4818496). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
A dish of venison, however, was no unacceptable meal to them, especially after feeding so long on oysters and clams.
Nathaniel Hawthorne, Tanglewood Tales. Nguồn: Project Gutenberg #51995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Either they deal with a fraction of the full macroeconomy, in which case the assumption that all other aspects do not change is unacceptable.
«Political Economy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=53655 (bản sửa đổi 3823432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The morning was cold, and the fire not unacceptable to Mr. Cleveland; so they went into the little parlour.
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Alice, or the Mysteries: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #9774. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Brian had not known, and was grieved to think that his visit had been unacceptable.
Adeline Sergeant, Under False Pretences: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31375. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Freud focuses on how the ego defends itself against internal events or impulses, which are regarded as unacceptable to one’s ego.
«Freud's psychoanalytic theories», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=428364 (bản sửa đổi 10857601). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Stiff selectors, or ones where the tank position is hard to find, are unacceptable.
«Airplane Flying Handbook/Ground Operations (Part 1)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=31399 (bản sửa đổi 2214544). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
While some had good faith edits, others showed unacceptable behaviour.
«Congressional staff actions prompt Wikipedia investigation», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32209 (bản sửa đổi 4816164). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
The incorrect description of Indian territory in the report is mischievous, misleading and unacceptable.
«UN releases first-ever human rights report on Kashmir», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2845416 (bản sửa đổi 4828668). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
This proposition, unacceptable as it was, had aroused in me certain slumbering ideas.
Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB