Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

stimulus

danh từ
US/ˈstɪmjələs/
stimuli

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

stimulus nghĩa là sự kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event.

Các nét nghĩa của từ stimulus

  1. 1

    danh từ

    any stimulating information or event

    bất kỳ thông tin hoặc sự kiện kích thích nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa stimulation · stimulant · input

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • unconditioned stimulus56 lần trong kho sách

    • conditioned stimulus53 lần trong kho sách

    • neutral stimulus53 lần trong kho sách

    • stimulus package48 lần trong kho sách

    • external stimulus66 lần trong kho sách

    • aversive stimulus18 lần trong kho sách

    • stimulus to exertion43 lần trong kho sách

    • defect of stimulus24 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về stimulus

stimulus nghĩa là gì?

stimulus nghĩa là sự kích thích (bản dịch máy, chưa biên tập). stimulus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: any stimulating information or event.

stimulus dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ stimulus có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

stimulus được dùng trong câu như thế nào?

Understanding how these structures function can help explain how internal states and external stimuli influence motivated behaviour. («Motivation and emotion/Book/2026/Subcortical structures and motivational drive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331114 (bản sửa đổi 2833146).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stimulus, mã đối chiếu EV-6617837E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “stimulus” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa stimulus và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Understanding how these structures function can help explain how internal states and external stimuli influence motivated behaviour.

Hiểu cách các cấu trúc này hoạt động có thể giúp giải thích các trạng thái bên trong và kích thích bên ngoài ảnh hưởng đến hành vi có động cơ như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2026/Subcortical structures and motivational drive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331114 (bản sửa đổi 2833146). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was in it stimulus for a fleeting moment at least.

Ít nhất trong đó cũng có sự kích thích trong một khoảnh khắc thoáng qua.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The least sound of it was a stimulus to his love, and he thrilled and throbbed with every word she uttered.

Âm thanh nhỏ nhất của nó cũng là sự kích thích tình yêu của anh, và anh rung động và rộn ràng với từng lời cô thốt ra.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, Martin Eden. Nguồn: Project Gutenberg #1056. · Nguyên văn tiếng Anh
He had raised his voice under the stimulus of a few admiring spectators, and backed his convert playfully against the wall.
Bret Harte, In the Carquinez Woods. Nguồn: Project Gutenberg #2310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The necessity of repairing an error and recovering a failure became to him a more powerful stimulus than the hope of avoiding it altogether.

Đối với anh, nhu cầu sửa chữa sai lầm và khắc phục thất bại trở thành một động lực mạnh mẽ hơn là hy vọng tránh được nó hoàn toàn.dịch máy, chưa biên tập

F. W. Farrar, St. Winifred's; or, The World of School. Nguồn: Project Gutenberg #24329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Country air is a stimulus; stimulants, Mr. Reding, should not be taken too often.
John Henry Newman, Loss and gain. Nguồn: Project Gutenberg #24574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Dull colors on walls have a calming effect, theoretically keeping students from being distracted by bright colors and excessive stimuli.

Màu xỉn trên tường có tác dụng xoa dịu, về mặt lý thuyết giúp học sinh không bị phân tâm bởi màu sắc tươi sáng và kích thích quá mức.dịch máy, chưa biên tập

«Survey of Communication Study/Chapter 3 - Nonverbal Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210945 (bản sửa đổi 4619531). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The expression is an automated response to a stimulus, which occurs regardless of whether you are alone or in the company of others.
«Motivation and emotion/Textbook/Emotion/Facial expression», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102075 (bản sửa đổi 1707954). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The evaluation of the environmental stimuli that the individual encounters comprise of what Lazarus referred to primary and secondary appraisal.

Việc đánh giá các kích thích môi trường mà cá nhân gặp phải bao gồm những gì Lazarus gọi là đánh giá sơ cấp và thứ cấp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
By comparing infants’ preferences among two or more stimuli types, researchers can determine if infants are sensitive to the relevant properties that differentiate the stimuli.

Bằng cách so sánh sở thích của trẻ sơ sinh giữa hai hoặc nhiều loại kích thích, các nhà nghiên cứu có thể xác định xem trẻ sơ sinh có nhạy cảm với các đặc tính liên quan giúp phân biệt các kích thích hay không.dịch máy, chưa biên tập

«Psycholinguistics/Development of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105205 (bản sửa đổi 2633445). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It can also be elicited by other types of emotions as a response to certain stimuli.
«Motivation and emotion/Book/2015/Laughter and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200328 (bản sửa đổi 1623200). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, the brain activity related to the presentation of gaming stimuli was also found to have decreased.

Ngoài ra, hoạt động của não liên quan đến việc đưa ra các kích thích khi chơi game cũng được cho là đã giảm đi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2014/Video game addiction motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168424 (bản sửa đổi 2479943). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0