Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

discourage

động từ
B1
US/dɪˈskɝɪdʒ/
discouraged
discourages
discouraging
Ý nghĩa trọng tâm

discourage nghĩa là làm nản lòng.

discourage là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: try to prevent.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    try to prevent

    →

    cố gắng ngăn chặn

    Đồng nghĩa:deter
  2. 2động từ
    B1

    deprive of courage or hope

    →

    tước đi lòng can đảm hoặc hy vọng

    Trái nghĩa:encourage
  3. 3động từ
    B1

    admonish or counsel in terms of someone's behavior

    →

    khuyên răn hoặc tư vấn về hành vi của ai đó

    Đồng nghĩa:warn, admonish, monish
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa discourage và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Especially prompted on by the Esquire article, they sought to discourage use of phreaking techniques and especially the manufacturing and selling of phreaking tools.
Wikimedia contributors, Lentis/Phreaking
But in his voice there was something discouraging when he thought that it appeared like a miracle.
Sienkiewicz, Henryk, The Knights of the Cross, or, Krzyzacy: Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was Wharton's idea that they should walk round the park, and Lopez for a time had discouraged the suggestion.

Ý tưởng của Wharton là họ nên đi dạo quanh công viên, và Lopez đã có lúc phản đối đề xuất đó.

Trollope, Anthony, The Prime Minister, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He did not discourage them, as he hoped through them the fact of his return might be made known to Frances.
Davis, Richard Harding, The Lost Road, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I keep pegging away, but it don't seem to do much good;” and Dan looked discouraged.

Tôi tiếp tục cố gắng nhưng có vẻ như nó không mang lại hiệu quả gì nhiều;” và Dan trông có vẻ chán nản.

Alcott, Louisa May, Little Men: Life at Plumfield With Jo's Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She felt as if she were flying after a lost battle, and yet not wholly discouraged, but hoping for future victory.

Cô cảm thấy như đang bay sau một trận thua, nhưng không hoàn toàn nản lòng mà hy vọng vào chiến thắng trong tương lai.

Ebers, Georg, The Historical Romances of Georg Ebers
Ibarra appreciated the value of these observations, but still would not be discouraged.
Rizal, José, The Social Cancer: A Complete English Version of Noli Me Tangere, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Among all these homeless people there must be many sad, discouraged hearts.

Trong số tất cả những người vô gia cư này chắc hẳn có nhiều tấm lòng buồn bã, chán nản.

Roe, Edward Payson, Barriers Burned Away, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I'm not telling you this to discourage you," he explained; "only trying to be honest."
Davis, Richard Harding, Somewhere in France, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
This incident did not discourage Jane in her new resolve.
Barr, Amelia E., The Measure of a Man, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was hope, of course, of letting it now, as the winter season came on, but rents were falling, and people were timid and discouraged.
Whitney, A. D. T. (Adeline Dutton Train), Faith Gartney's Girlhood, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was quite surprised, because, as he said, I had never asked him to do such a thing before, but had rather discouraged his smoking.
Stockton, Frank R., John Gayther's Garden and the Stories Told Therein, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về discourage (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. discourage nghĩa là gì trong tiếng Việt?

discourage có nghĩa chính là: cố gắng ngăn chặn. Định nghĩa tiếng Anh: "try to prevent".

2. discourage thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

discourage là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của discourage theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), discourage được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈskɝɪdʒ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. discourage thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ discourage được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của discourage gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của discourage gồm: discouraged, discourages, discouraging.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với discourage là gì?

Từ discourage thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. discourage có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: deter, warn, admonish, monish. Các từ trái nghĩa tương phản: encourage. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến discourage?

Từ discourage xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với discourage đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Especially prompted on by the Esquire article, they sought to discourage use of phreaking techniques and especially the manufacturing and selling of phreaking tools.". Câu văn minh họa cách dùng discourage làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng discourage?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.