Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heart”

5.234 câu thật có từ heart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heart nghĩa là trái tim. heart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the locus of feelings and intuitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heart

Danh sách câu dẫn chứng (5.234 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng heart nằm ở trang từ điển: heart đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heart trong kho câu?
Kho câu có 5.234 câu có từ heart hoặc các dạng của từ, trích từ 2.071 tác phẩm và tài liệu. 86 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.776 câu, rồi Bậc B2 với 919 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.