blithely
trạng từC1blithely nghĩa là một cách vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
blithely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner.
Các nét nghĩa của từ blithely
- 1
trạng từC1
in a joyous manner
một cách vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa happily · merrily · mirthfully · gayly · jubilantly
Câu hỏi thường gặp về blithely
blithely nghĩa là gì?
blithely nghĩa là một cách vui vẻ (bản dịch máy, chưa biên tập). blithely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a joyous manner.
blithely được dùng trong câu như thế nào?
For a while she drooped there, her eyes on the open window, outside of which a robin was singing blithely among the cherries. (Ottilie A. Liljencrantz, The Ward of King Canute: A Romance of the Danish Conquest. Nguồn: Project Gutenberg #3323.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/blithely, mã đối chiếu EV-F2569D79. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng