Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

philanthropically

trạng từ
C2
Ý nghĩa trọng tâm

philanthropically nghĩa là một cách từ thiện.

philanthropically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a philanthropic manner.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    C2

    in a philanthropic manner

    →

    một cách từ thiện

Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (10)

10 câu tiêu biểu có chứa philanthropically và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Don't you run away with the idea that I have acted philanthropically.

Bạn đừng chạy trốn với ý tưởng rằng tôi đã hành động từ thiện.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), Aaron the Jew: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So Bozen philanthropically staked a new claim near the stranger, apart from the main party.
Habberton, John, Romance of California Life Illustrated by Pacific Slope Stories, Thrilling, Pathetic and Humorous, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Don't you run away with the idea that I have acted philanthropically.

Bạn đừng chạy trốn với ý tưởng rằng tôi đã hành động từ thiện.

Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold), A Fair Jewess, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
‘Truly,’ assented the Patriarch, with a shining face as he philanthropically smiled at the fire, ‘none at all, sir.

“Quả thật,” Tổ sư đồng ý, với khuôn mặt sáng ngời khi ông mỉm cười từ thiện với ngọn lửa, “không có gì cả, thưa ngài.

Dickens, Charles, Little Dorrit, Tiếng Anh (Anh - Anh)
So Bozen philanthropically staked a new claim near the stranger, apart from the main party.
Habberton, John, Little Guzzy, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"You have a lucky hand," the adventurer said ironically, "that is the man whose life you so philanthropically saved."
Aimard, Gustave, The Rebel Chief: A Tale of Guerilla Life
"Don't you think, Mrs. Fletcher, that it is a good sign of the times, that so many people who make money rapidly are disposed to use it philanthropically?"
Warner, Charles Dudley, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Don't you think, Mrs. Fletcher, that it is a good sign of the times, that so many people who make money rapidly are disposed to use it philanthropically?”
Warner, Charles Dudley, A Little Journey in the World, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In fact, like most men of a good, blithe heart, Captain Delano took to negroes, not philanthropically, but genially, just as other men to Newfoundland dogs.
Melville, Herman, The Piazza Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In some vague and misty way it became known that there was at the Langham Hotel an American named Gilead P. Beck, who was asking questions philanthropically.
Besant, Walter, The Golden Butterfly, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về philanthropically (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. philanthropically nghĩa là gì trong tiếng Việt?

philanthropically có nghĩa chính là: một cách từ thiện. Định nghĩa tiếng Anh: "in a philanthropic manner".

2. philanthropically thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

philanthropically là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của philanthropically theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), philanthropically được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. philanthropically thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ philanthropically được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của philanthropically gồm những dạng nào?

Từ philanthropically có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với philanthropically là gì?

Từ philanthropically thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. philanthropically có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến philanthropically?

Từ philanthropically xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với philanthropically đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Don't you run away with the idea that I have acted philanthropically." (Dịch nghĩa: Bạn đừng chạy trốn với ý tưởng rằng tôi đã hành động từ thiện.). Câu văn minh họa cách dùng philanthropically làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng philanthropically?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.