Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

rubble

danh từ
B2
US/ˈɹʌbəl/
rubbles
Ý nghĩa trọng tâm

rubble nghĩa là đống đổ nát.

rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the remains of something that has been destroyed or broken up

    →

    phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡ

    Đồng nghĩa:debris · dust · junk · detritus
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    rubble dubble
    14 lần trong kho sách
    rubble masonry
    14 lần trong kho sách
    coursed rubble
    6 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về rubble

rubble nghĩa là gì?

rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.

rubble được dùng trong câu như thế nào?

There were no paths, for a rubble of small stones covered the ground everywhere. (L. Frank Baum, Mary Louise in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #22225.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rubble, mã đối chiếu EV-194CB982. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “rubble” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa rubble và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

There were no paths, for a rubble of small stones covered the ground everywhere.

Không có lối đi, vì những mảnh đá vụn rải rác khắp nơi trên mặt đất.

L. Frank Baum, Mary Louise in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #22225.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The grave was then covered over with the rubble dug from the seafloor, and it formed a low mound.

Ngôi mộ sau đó được bao phủ bởi đống đổ nát đào từ đáy biển và tạo thành một gò đất thấp.

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488.· Bản dịch tiếng Anh · en-US
The boy was scrambling on a slope of fallen rubble.
S. Baring-Gould, Eve: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53411.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Do you want the one about the woman who was in the bathroom and who remained buried under mounds of rubble?" he asks.

“Anh có muốn câu chuyện về người phụ nữ ở trong phòng tắm và bị chôn vùi dưới đống đổ nát không?” anh ấy hỏi.

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/French Post-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241489 (bản sửa đổi 4672171).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0