rubble
danh từ- rubbles
rubble nghĩa là đống đổ nát.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the remains of something that has been destroyed or broken up
→phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡ
Đồng nghĩa:debris · dust · junk · detritusCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3rubble dubble14 lần trong kho sáchrubble masonry14 lần trong kho sáchcoursed rubble6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về rubble
rubble nghĩa là gì?
rubble nghĩa là đống đổ nát. rubble là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.
rubble được dùng trong câu như thế nào?
There were no paths, for a rubble of small stones covered the ground everywhere. (L. Frank Baum, Mary Louise in the Country. Nguồn: Project Gutenberg #22225.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “rubble” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa rubble và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
There were no paths, for a rubble of small stones covered the ground everywhere.Không có lối đi, vì những mảnh đá vụn rải rác khắp nơi trên mặt đất.
The grave was then covered over with the rubble dug from the seafloor, and it formed a low mound.Ngôi mộ sau đó được bao phủ bởi đống đổ nát đào từ đáy biển và tạo thành một gò đất thấp.
The boy was scrambling on a slope of fallen rubble."Do you want the one about the woman who was in the bathroom and who remained buried under mounds of rubble?" he asks.“Anh có muốn câu chuyện về người phụ nữ ở trong phòng tắm và bị chôn vùi dưới đống đổ nát không?” anh ấy hỏi.