Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “heart”

4.691 câu thật có từ heart hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: heart nghĩa là trái tim. heart là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the locus of feelings and intuitions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ heart

Danh sách câu dẫn chứng (365 câu)

Từ hay đi cùng heart

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heart beat9.309 lần
kind heart7.851 lần
broken heart5.379 lần
human heart4.720 lần
light heart5.394 lần
tender heart3.628 lần
warm heart3.492 lần
heart sank3.108 lần
beating heart2.806 lần
heart beating2.758 lần
whole heart4.093 lần
heavy heart2.803 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ heart

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ heart trong kho câu?
Kho câu có 4.691 câu có từ heart hoặc các dạng của từ, trích từ 2.032 tác phẩm và tài liệu. 86 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ heart xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ heart gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.610 câu, rồi Bậc B2 với 842 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ heart?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ heart: Quá khứ đơn (946 câu), Câu phủ định (669 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (365 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.