Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

foresee

động từ
B2
US/fɔɹˈsi/
foreseed
foresees
foreseing
Ý nghĩa trọng tâm

foresee nghĩa là thấy trước.

foresee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: realize beforehand.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B2

    realize beforehand

    →

    nhận ra trước

    Đồng nghĩa:anticipate · previse · foreknow
  2. 2động từ
    B2

    picture to oneself

    →

    hình ảnh cho chính mình

    Đồng nghĩa:envision
  3. 3động từ
    B2

    act in advance of

    →

    hành động trước

    Đồng nghĩa:anticipate · forestall · counter
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về foresee

foresee nghĩa là gì?

foresee nghĩa là thấy trước. foresee là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: realize beforehand.

foresee được dùng trong câu như thế nào?

The old family lawyer was too wise to ask many questions, yet too shrewd not to foresee possible complications in this strange and unusual marriage. (Florence L. Barclay, The Following of the Star: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40640.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/foresee, mã đối chiếu EV-E743BA18. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “foresee” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa foresee và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The old family lawyer was too wise to ask many questions, yet too shrewd not to foresee possible complications in this strange and unusual marriage.
Florence L. Barclay, The Following of the Star: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #40640.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was no longer very difficult to foresee that this answer would be favourable.

Không còn quá khó để đoán trước rằng câu trả lời này sẽ thuận lợi.

Susan Fenimore Cooper, Elinor Wyllys; Or, The Young Folk of Longbridge: A Tale. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #1927.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Oh, Douglas," cried the queen, "you alone could foresee and calculate everything thus.
Alexandre Dumas, Mary Stuart Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2744.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"I foresee the coming of a storm," thought the emperor, as the door being closed, Maria Theresa came quickly back, and stood before him.

Hoàng đế nghĩ: “Ta đã thấy trước một cơn bão sắp đến,” khi cánh cửa đóng lại, Maria Theresa nhanh chóng quay lại và đứng trước mặt ông.

L. Mühlbach, Joseph II. and His Court: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #3793.· Bản dịch tiếng Anh · en-US