Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hardly”

1.671 câu thật có từ hardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hardly nghĩa là khó. hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hardly

Danh sách câu dẫn chứng (1.671 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng hardly nằm ở trang từ điển: hardly đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardly trong kho câu?
Kho câu có 1.671 câu có từ hardly hoặc các dạng của từ, trích từ 857 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 522 câu, rồi Bậc B1 với 305 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.