Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hardly”

1.555 câu thật có từ hardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hardly nghĩa là khó. hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hardly

Danh sách câu dẫn chứng (98 câu)

Từ hay đi cùng hardly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hardly knew4.967 lần
hardly believe3.451 lần
hardly dared1.020 lần
hardly worth1.193 lần
hardly knowing1.087 lần
need hardly1.735 lần
hardly able1.552 lần
hardly know4.498 lần
hardly expect666 lần
hardly fail543 lần
hardly possible1.019 lần
hardly breathe424 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardly trong kho câu?
Kho câu có 1.555 câu có từ hardly hoặc các dạng của từ, trích từ 840 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 484 câu, rồi Bậc B1 với 279 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardly: can và could (474 câu), Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (177 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.