penalty
danh từB2- penalties
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
penalty nghĩa là hình phạt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
penalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of punishing.
Các nét nghĩa của từ penalty
- 1
danh từB2
the act of punishing
hành động trừng phạtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa punishment · penalization · penalisation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
penalty shootout94 lần trong kho sách
severest penalty99 lần trong kho sách
pay the penalty707 lần trong kho sách
severe penalty243 lần trong kho sách
penalty kick116 lần trong kho sách
paid the penalty397 lần trong kho sách
death penalty1.104 lần trong kho sách
paying the penalty120 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a payment required for not fulfilling a contract
một khoản thanh toán cần thiết để không thực hiện hợp đồngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
the disadvantage or painful consequences of an action or condition
hậu quả bất lợi hoặc đau đớn của một hành động hoặc điều kiệndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa reward
Câu hỏi thường gặp về penalty
penalty nghĩa là gì?
penalty nghĩa là hình phạt (bản dịch máy, chưa biên tập). penalty là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of punishing.
penalty dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ penalty có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
penalty được dùng trong câu như thế nào?
It was part of the tradition, and the social ostracism which was the penalty of its infraction was too severe to risk incurring. (Arthur Christopher Benson, Where No Fear Was: A Book About Fear. Nguồn: Project Gutenberg #4611.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/penalty, mã đối chiếu EV-D2374F9B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng