Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

snowy

tính từ
A1
US/ˈsnoʊi/
snowiest
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

snowy nghĩa là có tuyết.

snowy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by the presence of snow.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A1

    marked by the presence of snow

    →

    được đánh dấu bằng sự hiện diện của tuyết

    Đồng nghĩa:white
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    snowy whiteness
    326 lần trong kho sách
    snowy peaks
    267 lần trong kho sách
    snowy summits
    113 lần trong kho sách
    snowy foam
    93 lần trong kho sách
    snowy linen
    117 lần trong kho sách
    snowy mountains
    309 lần trong kho sách
    snowy crests
    42 lần trong kho sách
    snowy peak
    76 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    covered with snow

    →

    phủ đầy tuyết

    Đồng nghĩa:snow-clad, snow-covered
  3. 3tính từ
    A1

    of the white color of snow

    →

    về màu trắng của tuyết

    Đồng nghĩa:snow-white
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa snowy và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Several times the little company was ambushed by Indians who were friendly to the French, and for weeks they encamped on the snowy ground.
Schmidt, Ferdinand, George Washington, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The last gleam of daylight had vanished from the snowy peaks, leaving them wan and pallid as the dead.

Tia sáng cuối cùng của ánh sáng ban ngày đã biến mất khỏi những đỉnh núi phủ đầy tuyết, để lại chúng xanh xao và xanh xao như người chết.

Stretton, Hesba, Cobwebs and Cables, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Clothed in a petticoat and linen night-jacket bordered with lace, she looked snowy white in the bright light of the fire.
Zola, Émile, Theresa Raquin, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A rapid fire was heard, which died away in the snowy silence, and all the twelve fell to the ground, their horses with them.
Maupassant, Guy de, Original Short Stories — Volume 01, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But I will return in six days to the banks of the Snowy.
Verne, Jules, In Search of the Castaways A Romantic Narrative of the Loss of Captain Grant of the Brig Britannia and of the Adventures of His Children and Friends in His Discovery and Rescue, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
His shirt was of snowy whiteness, and there glittered in the centre of it a very superb diamond brooch.

Chiếc áo sơ mi của anh ấy trắng như tuyết, ở giữa áo lấp lánh một chiếc trâm kim cương rất đẹp.

Warren, Samuel, Ten Thousand a-Year. Volume 3., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But the snowy curls were hardly less becoming than the golden brown ones had been.
Jackson, Helen Hunt, Hetty's Strange History, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Jube sprang forward to open the carriage door, and held his arm down to save that snowy bridal dress from a contact with the wheels.
Stephens, Ann S. (Ann Sophia), The Gold Brick, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
While he spoke, the butterfly fluttered down from the doctor's snowy head, and fell upon the floor.
Hawthorne, Nathaniel, Nathaniel Hawthorne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The snowy parallelogram was here presented and accepted with a mutual bow.

Hình bình hành đầy tuyết ở đây đã được trình bày và chấp nhận với sự cúi đầu lẫn nhau.

Le Fanu, Joseph Sheridan, Guy Deverell, v. 1 of 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But although for years I have watched and listened, amidst the death stillness of these snowy wastes, no sounds have I ever heard.
Young, Egerton Ryerson, By Canoe and Dog Train Among The Cree and Salteaux Indians, Tiếng Anh (Anh - Anh)
She wore a light snowy mantle made of swan skins, on which a portion of the fleecy down remained.
Jones, J. B. (John Beauchamp), Wild Western Scenes A Narrative of Adventures in the Western Wilderness, Wherein the Exploits of Daniel Boone, the Great American Pioneer are Particularly Described, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về snowy (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. snowy nghĩa là gì trong tiếng Việt?

snowy có nghĩa chính là: được đánh dấu bằng sự hiện diện của tuyết. Định nghĩa tiếng Anh: "marked by the presence of snow".

2. snowy thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

snowy là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của snowy theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), snowy được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈsnoʊi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. snowy thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ snowy được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của snowy gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của snowy gồm: snowiest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với snowy là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: snowy whiteness, snowy peaks, snowy summits, snowy foam, snowy linen.

7. snowy có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: white, snow-clad, snow-covered, snow-white. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến snowy?

Từ snowy xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với snowy đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Several times the little company was ambushed by Indians who were friendly to the French, and for weeks they encamped on the snowy ground.". Câu văn minh họa cách dùng snowy làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng snowy?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.