Câu tiếng Anh có từ “hardly”
1.555 câu thật có từ hardly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hardly nghĩa là khó. hardly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: only a very short time before. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hardly
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is said that Mr. Lowell wrote this strong poem in forty-eight hours, during which he hardly slept or ate.
Từ trong câu: sleep, eat, strong, forty, poem, hardly, eight, mr
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The water in bird baths can be changed once a week, but one can hardly do that with larger bodies of water.
Từ trong câu: bath, water, bird, change, once, week, hardly, large
«Mosquito», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41531 (bản sửa đổi 10796436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hardly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hardly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hardly trong kho câu?
- Kho câu có 1.555 câu có từ hardly hoặc các dạng của từ, trích từ 840 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hardly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hardly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 484 câu, rồi Bậc B1 với 279 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hardly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hardly: can và could (474 câu), Quá khứ đơn (252 câu), Câu phủ định (177 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.