predict
động từA2- predicted
- predicting
- predicts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
predict nghĩa là dự đoán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
predict là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a prediction about.
Các nét nghĩa của từ predict
- 1
động từA2
make a prediction about
đưa ra dự đoán vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa foretell · prognosticate · call · forebode · anticipate · promise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
confidently predict86 lần trong kho sách
accurately predict87 lần trong kho sách
venture to predict124 lần trong kho sách
- 2
động từA2
indicate by signs
biểu thị bằng dấu hiệudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bode · portend · auspicate · prognosticate · omen · presage
Câu hỏi thường gặp về predict
predict nghĩa là gì?
predict nghĩa là dự đoán (bản dịch máy, chưa biên tập). predict là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a prediction about.
predict dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ predict có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
predict được dùng trong câu như thế nào?
He predicted that these changing fields would propagate from the source like waves generated on a lake by a jumping fish. («Maxwell’s Equations: Electromagnetic Waves Predicted and Observed», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/predict, mã đối chiếu EV-D2D9BF39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng