Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sleepy

tính từA2
US/ˈslipi/
sleepier

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

sleepy nghĩa là buồn ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep.

Các nét nghĩa của từ sleepy

  1. 1

    tính từA2

    ready to fall asleep

    sẵn sàng đi ngủdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sleepy-eyed · sleepyheaded

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • sleepy hollow316 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về sleepy

sleepy nghĩa là gì?

sleepy nghĩa là buồn ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập). sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep.

sleepy dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sleepy có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sleepy được dùng trong câu như thế nào?

She discovered many a sunny, sleepy corner, fashioned to dream in. (Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sleepy, mã đối chiếu EV-B2FC2666. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sleepy” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sleepy và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She discovered many a sunny, sleepy corner, fashioned to dream in.

Cô khám phá ra nhiều góc đầy nắng, buồn ngủ, thích hợp để mơ mộng.dịch máy, chưa biên tập

Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I found it awfully jolly to be free to do as I liked in town after vegetating in sleepy little Greentree.
Eglanton Thorne, Aunt Patty's paying guests. Nguồn: Project Gutenberg #71761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was a married man, tall, sparing of his words, grim and sleepy.

Anh ta là một người đàn ông đã có gia đình, cao ráo, ít nói, dữ tợn và hay buồn ngủ.dịch máy, chưa biên tập

Ivan Sergeevich Turgenev, The Jew and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8696. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Often in his dream had he listened with sleepy senses to the ringing of the bell, but that bell would awake him at last.

Trong giấc mơ, anh thường buồn ngủ lắng nghe tiếng chuông rung, nhưng cuối cùng tiếng chuông đó cũng đánh thức anh.dịch máy, chưa biên tập

George MacDonald, The Portent and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #8913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
By this time Bunny and Susan and Snubby Nose were tired and sleepy, and they all went to bed.
Laura Rountree Smith, Snubby Nose and Tippy Toes. Nguồn: Project Gutenberg #10329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It is very pretty and interesting, but I am sleepy."
Mór Jókai, The nameless castle. Nguồn: Project Gutenberg #14048. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He was very sleepy, for the hour was terribly late for so young a child to be awake.
L. T. Meade, Sue, A Little Heroine. Nguồn: Project Gutenberg #20071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Sleepy old chap you are, Enrico,” said the prince; “but come on, Alphonso will have finished the grub unless we look smart.”
Andrew Lang, Prince Prigio From "His Own Fairy Book". Nguồn: Project Gutenberg #21935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I shan't be a bit sleepy if I am walking out in the moonlight.
L. T. Meade, A Modern Tomboy: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #22164. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Well," Lizette yawned, "I'm so sleepy I can hardly hold my eyes open.
I. T. Thurston, The Torch Bearer: A Camp Fire Girls' Story. Nguồn: Project Gutenberg #23987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Ekaterina Pavlovna came out on to the terrace with a fan, looking very sleepy.
Anton Pavlovich Chekhov, The House with the Mezzanine and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #27411. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"I don't care," said her mother,--"I'm more sleepy than hungry.
Susan Warner, Say and Seal, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28544. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB