sleepy
tính từA2- sleepier
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
sleepy nghĩa là buồn ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep.
Các nét nghĩa của từ sleepy
- 1
tính từA2
ready to fall asleep
sẵn sàng đi ngủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sleepy-eyed · sleepyheaded
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
sleepy hollow316 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sleepy
sleepy nghĩa là gì?
sleepy nghĩa là buồn ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập). sleepy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: ready to fall asleep.
sleepy dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sleepy có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sleepy được dùng trong câu như thế nào?
She discovered many a sunny, sleepy corner, fashioned to dream in. (Kate Chopin, The Awakening, and Selected Short Stories. Nguồn: Project Gutenberg #160.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sleepy, mã đối chiếu EV-B2FC2666. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng