E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “express”

1.421 câu thật có từ express hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: express nghĩa là thể hiện. express là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give expression to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ express

Danh sách câu dẫn chứng (130 câu)

Từ hay đi cùng express

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
express a wish1.765 lần
express purpose1.143 lần
express a desire995 lần
express train795 lần
express in cylindrical440 lần
express an opinion712 lần
express surprise643 lần
openly express371 lần
express regret410 lần
countenance express477 lần
pony express327 lần
express the opinion494 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ express

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ express trong kho câu?
Kho câu có 1.421 câu có từ express hoặc các dạng của từ, trích từ 1.169 tác phẩm và tài liệu. 44 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ express xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ express gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 477 câu, rồi Bậc B2 với 322 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ express?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ express: Câu phủ định (179 câu), Quá khứ đơn (166 câu), can và could (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.