Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

concurrence

danh từ
C2
US/kənˈkɝəns/
concurrences
Ý nghĩa trọng tâm

concurrence nghĩa là sự đồng tình.

concurrence là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: agreement of results or opinions.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    C2

    agreement of results or opinions

    →

    thỏa thuận về kết quả hoặc ý kiến

    Đồng nghĩa:concurrency
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    fortuitous concurrence
    13 lần trong kho sách
    unanimous concurrence
    12 lần trong kho sách
    hearty concurrence
    54 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    C2

    acting together, as agents or circumstances or events

    →

    hành động cùng nhau, với tư cách là tác nhân hoặc hoàn cảnh hoặc sự kiện

    Đồng nghĩa:concurrency
  3. 3danh từ
    C2

    a state of cooperation

    →

    trạng thái hợp tác

    Đồng nghĩa:meeting of minds
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

1 dạng thức liên quan
concurrences
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa concurrence và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I suppose that we as trustees would have power to make her such an offer, Mr. Sampson, with Mr. Treverton’s concurrence.’
Braddon, M. E. (Mary Elizabeth), The cloven foot, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Notwithstanding his natural courage, the Master was considerably affected by a concurrence of circumstances so extraordinary.

Bất chấp lòng can đảm bẩm sinh của mình, Thầy vẫn bị ảnh hưởng đáng kể trước những hoàn cảnh xảy ra quá bất thường.

Scott, Walter, The Bride of Lammermoor, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“But we shall surely require the concurrence of some of the church authorities.”

“Nhưng chúng tôi chắc chắn sẽ cần có sự đồng tình của một số cơ quan chức năng của nhà thờ.”

Prest, Thomas Peckett, Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
“I only, upon reflection, wonder how, misled for the moment by the concurrence of a number of circumstances, I could ever have suspected him.”

“Sau khi suy nghĩ kỹ, tôi chỉ tự hỏi làm thế nào mà, trong lúc nhất thời bị đánh lừa bởi sự trùng hợp của một số tình huống, tôi lại có thể nghi ngờ anh ta.”

Prest, Thomas Peckett, Varney the vampyre; or, the feast of blood, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Billy muttered a pious concurrence in the wish, and they rode along for some time in silence.
Lever, Charles, The Fortunes of Glencore, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If they veto an act, it may become a law by the concurrence of two-thirds of the Council.
Farnham, Thomas Jefferson, Farnham's Travels in the Great Western Prairies, etc., part 1, May 21-October 16, 1839, Tiếng Anh (Anh - Anh)
On the concurrence, then, of these four circumstances, does all or the greatest part of natural evil depend.
Hume, David, Dialogues Concerning Natural Religion, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This they had done with the knowledge and concurrence of the English government.
Motley, John Lothrop, PG Edition of Netherlands series — Complete
To so fortunate a concurrence of events was thy friend indebted for his safety!
Brown, Charles Brockden, Edgar Huntly; or, Memoirs of a Sleep-Walker, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The one can perform alone what the other can do only with the concurrence of a branch of the legislature.
Hamilton, Alexander, The Federalist Papers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A nod from the latter, as he refolded the paper, seemed to accord concurrence with the counsel.
Lever, Charles, Roland Cashel, Volume II (of II), Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She wanted his opinion and the support of his concurrence.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Carità, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về concurrence (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. concurrence nghĩa là gì trong tiếng Việt?

concurrence có nghĩa chính là: thỏa thuận về kết quả hoặc ý kiến. Định nghĩa tiếng Anh: "agreement of results or opinions".

2. concurrence thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

concurrence là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của concurrence theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), concurrence được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kənˈkɝəns/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. concurrence thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ concurrence được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của concurrence gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của concurrence gồm: concurrences.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với concurrence là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fortuitous concurrence, unanimous concurrence, hearty concurrence.

7. concurrence có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: concurrency, meeting of minds. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến concurrence?

Từ concurrence xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với concurrence đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I suppose that we as trustees would have power to make her such an offer, Mr. Sampson, with Mr. Treverton’s concurrence.’". Câu văn minh họa cách dùng concurrence làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng concurrence?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.