sonnet
danh từB2- sonnets
sonnet nghĩa là bài sonnet (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sonnet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme.
Các nét nghĩa của từ sonnet
- 1
danh từB2
a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme
một dạng thơ gồm 14 dòng với sơ đồ vần cố địnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
sonnet of petrarch26 lần trong kho sách
shakespeare's sonnet27 lần trong kho sách
petrarchan sonnet12 lần trong kho sách
petrarch's sonnet11 lần trong kho sách
shakespearean sonnet8 lần trong kho sách
shakspeare's sonnet7 lần trong kho sách
sonnet epigrams8 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sonnet
sonnet nghĩa là gì?
sonnet nghĩa là bài sonnet (bản dịch máy, chưa biên tập). sonnet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a verse form consisting of 14 lines with a fixed rhyme scheme.
sonnet được dùng trong câu như thế nào?
Julia had now lived past her one short spell of poetry, had written her one sonnet, and was prepared for the business of the world. (Anthony Trollope, The Claverings. Nguồn: Project Gutenberg #15766.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sonnet, mã đối chiếu EV-03C5E992. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng