Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

appreciation

danh từB1
US/əˌpɹiʃiˈeɪʃən/
appreciations

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

appreciation nghĩa là đánh giá cao (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

appreciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.

Các nét nghĩa của từ appreciation

  1. 1

    danh từB1

    understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something

    sự hiểu biết về bản chất hoặc ý nghĩa hoặc chất lượng hoặc tầm quan trọng của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grasp · hold

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • keen appreciation222 lần trong kho sách

    • thorough appreciation53 lần trong kho sách

    • lack of appreciation96 lần trong kho sách

    • humorous appreciation35 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    delicate discrimination (especially of aesthetic values)

    sự phân biệt tinh tế (đặc biệt là các giá trị thẩm mỹ)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa taste · discernment · perceptiveness

  3. 3

    danh từB1

    an expression of gratitude

    một biểu hiện của lòng biết ơndịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về appreciation

appreciation nghĩa là gì?

appreciation nghĩa là đánh giá cao (bản dịch máy, chưa biên tập). appreciation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: understanding of the nature or meaning or quality or magnitude of something.

appreciation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ appreciation có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

appreciation được dùng trong câu như thế nào?

“It makes me feel young again to see his enjoyment and appreciation of all that is fine in classical literature.” (Elizabeth Cleghorn Gaskell, North and South. Nguồn: Project Gutenberg #4276.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appreciation, mã đối chiếu EV-5FE22AB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “appreciation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa appreciation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

“It makes me feel young again to see his enjoyment and appreciation of all that is fine in classical literature.”

“Tôi cảm thấy trẻ lại khi thấy anh ấy thích thú và đánh giá cao tất cả những gì tốt đẹp trong văn học cổ điển.”dịch máy, chưa biên tập

Elizabeth Cleghorn Gaskell, North and South. Nguồn: Project Gutenberg #4276. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The scale includes five sub-scales: relating to others, new possibilities, personal strength, spiritual change, and appreciation of life.

Thang đo bao gồm năm thang đo phụ: liên quan đến người khác, những khả năng mới, sức mạnh cá nhân, sự thay đổi tinh thần và sự trân trọng cuộc sống.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Vicarious post-traumatic growth», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239494 (bản sửa đổi 2638843). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"It is so nice to have your appreciation," she gurgled.
Frank N. Westcott, Hepsey Burke. Nguồn: Project Gutenberg #28517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The enlargement of their experience will have intensified their appreciation of their blessings.
Gail Hamilton, A New Atmosphere. Nguồn: Project Gutenberg #36152. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In her spiritual and intellectual appreciation she was far ahead of anyone’s knowledge of her.

Trong sự đánh giá cao về mặt tinh thần và trí tuệ, cô ấy đã vượt xa sự hiểu biết của bất kỳ ai về cô ấy.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel, Mrs. Conklin, Growing Up: A Story of the Girlhood of Judith Mackenzie. Nguồn: Project Gutenberg #42408. · Nguyên văn tiếng Anh
They learn the value of companionship and friendship, and the appreciation of a home.

Họ học được giá trị của tình bạn, tình bạn cũng như sự trân trọng mái ấm gia đình.dịch máy, chưa biên tập

Georgiana M. Craik, Bow-Wow and Mew-Mew. Nguồn: Project Gutenberg #44914. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Beneath the very derision which marked their treatment of each other was a suggestion of unmistakable good fellowship and quick appreciation of each other's moods.

Bên dưới sự chế nhạo đánh dấu cách họ đối xử với nhau là sự gợi ý về tình bạn tốt không thể nhầm lẫn và sự đánh giá nhanh chóng tâm trạng của nhau.dịch máy, chưa biên tập

Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That the appreciation of this embodiment of the laughable is relative, may not be at once evident.

Việc đánh giá cao hiện thân của cái đáng cười này là tương đối, có thể không rõ ràng ngay lập tức.dịch máy, chưa biên tập

James Sully, An Essay on Laughter: Its Forms, Its Causes, Its Development and Its Value. Nguồn: Project Gutenberg #58606. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The room was very handsome, and Richard viewed it with appreciation.
Nellie Bly, The mystery of Central Park. Nguồn: Project Gutenberg #69984. · Nguyên văn tiếng Anh
That good existed in him she could not doubt, nor did he lack appreciation of goodness in others.
Gertrude Warden, Her fairy prince. Nguồn: Project Gutenberg #70582. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
These combine to give an appreciation of how to run an efficient, effective and safe laboratory.

Những điều này kết hợp để đánh giá cao cách vận hành một phòng thí nghiệm hiệu quả, hiệu quả và an toàn.dịch máy, chưa biên tập

«Applied Science BTEC Nationals/Working in the Science Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=124559 (bản sửa đổi 3270008). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The appreciation statements students are required to make about one another may help individuals to recognize their particular strengths and talents.
«PsycholARTSical: Psyched about the arts/Personal Development: Classroom Community + Character Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154783 (bản sửa đổi 4052815). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0