Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cube

danh từB2
US/ˈkjub/
cubes

cube nghĩa là khối lập phương (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces.

Các nét nghĩa của từ cube

  1. 1

    danh từB2

    a hexahedron with six equal squares as faces

    một hình lục giác có sáu mặt vuông bằng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa regular hexahedron

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • rubik's cube42 lần trong kho sách

    • default cube78 lần trong kho sách

    • rgb cube15 lần trong kho sách

    • cube root80 lần trong kho sách

    • agar cube10 lần trong kho sách

    • cube maps26 lần trong kho sách

    • ice cube129 lần trong kho sách

    • cube map43 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a three-dimensional shape with six square or rectangular sides

    một hình ba chiều có sáu cạnh hình vuông hoặc hình chữ nhậtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa block

  3. 3

    danh từB2

    the product of three equal terms

    tích của ba số hạng bằng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa third power

Câu hỏi thường gặp về cube

cube nghĩa là gì?

cube nghĩa là khối lập phương (bản dịch máy, chưa biên tập). cube là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a hexahedron with six equal squares as faces.

cube được dùng trong câu như thế nào?

The sides rise precipitously, sometimes in steps composed of immense cubes of trap-rock, sometimes in steep slopes formed from the crumbling of the same. (Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cube, mã đối chiếu EV-F7B8501B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cube” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cube và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The sides rise precipitously, sometimes in steps composed of immense cubes of trap-rock, sometimes in steep slopes formed from the crumbling of the same.

Các mặt dốc lên một cách nhanh chóng, đôi khi theo từng bậc được tạo thành từ những khối đá bẫy khổng lồ, đôi khi theo những sườn dốc được hình thành từ sự sụp đổ của những khối đá đó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lanman, Farthest North The Life and Explorations of Lieutenant James Booth Lockwood, of the Greely Arctic Expedition. Nguồn: Project Gutenberg #54019. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Nonetheless, if you specify scale factors for the cube in Unity, you will notice that the billboard is actually scaled.

Tuy nhiên, nếu bạn chỉ định hệ số tỷ lệ cho khối trong Unity, bạn sẽ nhận thấy rằng bảng quảng cáo thực sự được chia tỷ lệ.dịch máy, chưa biên tập

«GLSL Programming/Unity/Billboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255023 (bản sửa đổi 3678987). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The square of the orbital period of a planet is proportional to the cube of the semi-major axis of its orbit.

Bình phương chu kỳ quỹ đạo của một hành tinh tỷ lệ với lập phương bán trục lớn của quỹ đạo của nó.dịch máy, chưa biên tập

«High School Earth Science/Introduction to the Solar System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243784 (bản sửa đổi 4389108). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But each of these cubes—the small cubes in Diag.
Charles Howard Hinton, Scientific Romances (First Series). Nguồn: Project Gutenberg #49289. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In the following theoretical case, the resistance would be as the cube of the depth; but in sand or shingle, the increase is less rapid.
Francis Galton, The art of travel. Nguồn: Project Gutenberg #14681. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"You mean," said the doctor slowly, "that they might try to keep us here rather than lose the cube?"
Homer Eon Flint, The Lord of Death and the Queen of Life. Nguồn: Project Gutenberg #5703. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And a good deal of the practical work in learning a block of cubes consists in gaining this faculty of immediate apprehension.
Charles Howard Hinton, Scientific Romances (First Series). Nguồn: Project Gutenberg #49289. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
For example, all of the sand found at the beach is made of small cubes of silicon dioxide also known as silica.
«Silicon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19785 (bản sửa đổi 10764669). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Roofs are usually pointed so we need to edit our cube.
«Trainz/Tutorial for Blender/Tutorial to build a basic house:», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204998 (bản sửa đổi 2470225). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
We now can see the square front face, but to see the other faces of the cube, we need to rotate it.
«OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial 05», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255416 (bản sửa đổi 3677794). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Terrain cubes currently have a material, a shape and an orientation.
«Roblox Game Development/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284627 (bản sửa đổi 4659445). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A tetrahedron is a type of pyramid and a cube is an example of a hexagon.
«Supplementary mathematics/Area and volume», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=455316 (bản sửa đổi 4381345). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0