Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “educational”

455 câu thật có từ educational hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: educational nghĩa là giáo dục. educational là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to the process of education. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ educational

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng educational

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
educational institutions544 lần
educational resources442 lần
educational settings137 lần
educational institution187 lần
educational psychology118 lần
educational attainment79 lần
educational technology216 lần
educational opportunities153 lần
educational programs126 lần
educational advantages150 lần
educational purposes179 lần
educational resource106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ educational

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ educational trong kho câu?
Kho câu có 455 câu có từ educational hoặc các dạng của từ, trích từ 390 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ educational xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ educational gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 118 câu, rồi Bậc B1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ educational?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ educational: Hiện tại hoàn thành (40 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.