Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

meteorological

tính từ
C2
US/ˌmitiˌɔɹəˈlɑdʒɪkəl/
Ý nghĩa trọng tâm

meteorological nghĩa là khí tượng.

meteorological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to atmospheric phenomena, especially weather and weather conditions.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    of or pertaining to atmospheric phenomena, especially weather and weather conditions

    →

    thuộc hoặc liên quan đến hiện tượng khí quyển, đặc biệt là thời tiết và điều kiện thời tiết

    Đồng nghĩa:meteorologic · meteoric
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
    meteorological phenomena
    60 lần trong kho sách
    meteorological observations
    121 lần trong kho sách
    meteorological agency
    73 lần trong kho sách
    japan's meteorological
    6 lần trong kho sách
    japan meteorological
    58 lần trong kho sách
    meteorological register
    30 lần trong kho sách
    meteorological organization
    46 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về meteorological

meteorological nghĩa là gì?

meteorological nghĩa là khí tượng. meteorological là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of or pertaining to atmospheric phenomena, especially weather and weather conditions.

meteorological được dùng trong câu như thế nào?

When I was a boy my father drilled into me a knowledge of the visible signs of impending changes in meteorological conditions. (Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/meteorological, mã đối chiếu EV-63D9EFCB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “meteorological” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa meteorological và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When I was a boy my father drilled into me a knowledge of the visible signs of impending changes in meteorological conditions.

Khi tôi còn là một cậu bé, cha tôi đã truyền cho tôi kiến ​​thức về những dấu hiệu có thể nhìn thấy được của những thay đổi sắp xảy ra trong điều kiện khí tượng.

Frederick Upham Adams, John Henry Smith: A humorous romance of outdoor life. Nguồn: Project Gutenberg #15247.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I was fond of such matters, and I took the trouble off the captain's hands, by keeping his meteorological log for him."

Tôi thích những vấn đề như vậy và tôi đã giúp thuyền trưởng bớt rắc rối bằng cách giữ nhật ký khí tượng cho ông ấy.”

Juliana Horatia Ewing, Miscellanea. Nguồn: Project Gutenberg #16347.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The starting signal was to be given by the flashing of a light on the meteorological station.
Ernest Henry, Sir Shackleton, South: The Story of Shackleton's Last Expedition, 1914-1917. Nguồn: Project Gutenberg #5199.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
My meteorological journal was carefully kept, despite the imperfection of the instruments.
Richard Francis, Sir Burton, The Land of Midian (Revisited): Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #7111.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB