theorist
danh từB2- theorists
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
theorist nghĩa là nhà lý thuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
theorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who theorizes (especially in science or art).
Các nét nghĩa của từ theorist
- 1
danh từB2
someone who theorizes (especially in science or art)
một người đưa ra lý thuyết (đặc biệt là trong khoa học hoặc nghệ thuật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa theoretician · theorizer · theoriser · idealogue
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
conspiracy theorist65 lần trong kho sách
psychoanalytic theorist11 lần trong kho sách
incremental theorist10 lần trong kho sách
evolutionary theorist17 lần trong kho sách
marxist theorist9 lần trong kho sách
gestalt theorist6 lần trong kho sách
feminist theorist8 lần trong kho sách
theorist argue29 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về theorist
theorist nghĩa là gì?
theorist nghĩa là nhà lý thuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). theorist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who theorizes (especially in science or art).
theorist dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ theorist có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
theorist được dùng trong câu như thế nào?
As in scientific analysis, systems theorists seek out isomorphism in systems so to create a synergetic understanding of the intrinsic behavior of systems. («Systems Theory/Isomorphic Systems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23452 (bản sửa đổi 456601).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/theorist, mã đối chiếu EV-21CC348C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng