conservation
danh từB1- conservations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
conservation nghĩa là bảo tồn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
conservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change.
Các nét nghĩa của từ conservation
- 1
danh từB1
an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change
sự cải tiến nhờ ngăn ngừa mất mát, thương tích hoặc thay đổi khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa preservation
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
biodiversity conservation56 lần trong kho sách
conservation of momentum68 lần trong kho sách
wildlife conservation37 lần trong kho sách
civilian conservation47 lần trong kho sách
conservation of angular29 lần trong kho sách
conservation of energy278 lần trong kho sách
conservation of biodiversity14 lần trong kho sách
environmental conservation40 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the preservation and careful management of the environment and of natural resources
việc bảo tồn và quản lý cẩn thận môi trường và tài nguyên thiên nhiêndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(physics) the maintenance of a certain quantities unchanged during chemical reactions or physical transformations
(vật lý) sự duy trì một lượng nhất định không thay đổi trong các phản ứng hóa học hoặc các biến đổi vật lýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về conservation
conservation nghĩa là gì?
conservation nghĩa là bảo tồn (bản dịch máy, chưa biên tập). conservation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an occurrence of improvement by virtue of preventing loss or injury or other change.
conservation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ conservation có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
conservation được dùng trong câu như thế nào?
The analysis was based partly on the same conservation of momentum principle that works so well on the large scale. («Conservation of Momentum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/conservation, mã đối chiếu EV-65EDF5DB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng