educator
danh từB2- educators
educator nghĩa là nhà giáo dục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
educator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who educates young people.
Các nét nghĩa của từ educator
- 1
danh từB2
someone who educates young people
một người giáo dục giới trẻdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pedagogue · pedagog
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
ethical educator18 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về educator
educator nghĩa là gì?
educator nghĩa là nhà giáo dục (bản dịch máy, chưa biên tập). educator là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: someone who educates young people.
educator được dùng trong câu như thế nào?
For the purpose of helping academics and other educators, it is vital to understand the learning styles and approaches of this new generation of learner. («Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Web 2.0 Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141131 (bản sửa đổi 4414132).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/educator, mã đối chiếu EV-2C55047D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng